<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Lưu trữ Ford Transit</title>
	<atom:link href="https://fordbinhdinh.net/danh-muc-san-pham/ford-transit/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://fordbinhdinh.net/danh-muc-san-pham/ford-transit/</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Sat, 22 Mar 2025 12:12:45 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.9.4</generator>

<image>
	<url>https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2022/10/cropped-favicon-dana-ford-binh-dinh-32x32.jpg</url>
	<title>Lưu trữ Ford Transit</title>
	<link>https://fordbinhdinh.net/danh-muc-san-pham/ford-transit/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Transit Premium+</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 05 Jul 2024 09:24:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2101</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Transit Premium+ giá 1,087 tỷ đồng vừa ra mắt đã khuấy đảo thị trường xe thương mại với nhiều nâng cấp vượt trội về thiết kế và tính năng công nghệ.  Vậy chi tiết Transit Premium + có những ưu điểm gì? Ưu thế từ số ghế và các đặc điểm ngoại thất Hạng ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/">Transit Premium+</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford Transit Premium+ giá 1,087 tỷ đồng vừa ra mắt đã khuấy đảo thị trường xe thương mại với nhiều nâng cấp vượt trội về thiết kế và tính năng công nghệ.  Vậy chi tiết Transit Premium + có những ưu điểm gì?</p>
<h2>Ưu thế từ số ghế và các đặc điểm ngoại thất</h2>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Kích thước tổng thể (mm)</td>
<td width="417">6.703 x 2.164 x 2.775</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Trục cơ sở (mm)</td>
<td width="417">3.750</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Khoảng sáng gầm (mm)</td>
<td width="417">150</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Về kích thước, Transit Premium+ 2024 có chiều dài và chiều rộng và trục cơ sở nổi bật. Với chiều dài 6703mm, Transit Premium+  được bố trí thêm 1 hàng ghế, nâng tổng số ghế ngồi lên 18 chỗ. Trong khi đó, đa phần các dòng xe thương mại hạng nhẹ vẫn giữ số ghế 16 trở xuống. Với việc nâng số ghế lên 18, Transit Premium+ đang ở vị thế độc tôn, chưa có đối thủ cạnh tranh về số chỗ ngồi.</p>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Đèn chiếu sáng</td>
<td width="417">LED thấu kính, tự động bật/tắt</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Đèn định vị ban ngày</td>
<td width="417">LED</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Bậc lên xuống điện</td>
<td width="417">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Cửa trượt điện</td>
<td width="417">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Bánh xe sau</td>
<td width="417">Dạng kép</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Gạt mưa tự động</td>
<td width="417">Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Ở phiên bản mới này, Transit Premium+ đã tích hợp cửa trượt chỉnh điện và bậc lên xuống điện, tạo ra trải nghiệm hiện đại và tiện nghi hơn. Kết hợp với nút bấm điện tử tại vị trí từ người lái và khoang hành khách, việc lên xuống của hành khách trở lên dễ dàng, ngay cả khi mang hành lý cồng kềnh.</p>
<p>Ngoài ra Transit Premium+ trang bị đèn Led thấu kính có khả năng tự động bật tắt. Nhờ đó Transit Premium+  đảm bảo hiệu quả chiếu sáng thông minh với tuổi thọ đèn cao.</p>
<p>Đặc biệt Transit Premium+ 18 ghế trang bị bánh xe sau dạng kép thay vì bánh đơn như đa phần các xe thương mại hạng nhẹ khác. Nhờ vậy khả năng bám đường và sự cân bằng của xe Transit Premium+ được đánh giá tốt hơn. Đồng thời Transit Premium+ có thêm Gạt mưa tự động, một trong những trang bị cao cấp giúp tài xế yên tâm tập trung lái xe trong điều kiện thời tiết xấu (mưa, bão…).</p>
<h2>Tiện nghi nội thất của Ford Transit Premium+</h2>
<p>Ngay từ khi ra mắt, Transit Premium+ 18 chỗ đã ngay lập tức tạo được ấn tượng mạnh mẽ với các tài xế bởi tiện ích đồng hồ sau vô lăng và màn hình Trung tâm. Khoang lái của Transit Premium+ vượt trội với màn hình kép rất rộng, kết nối Apple CarPlay/ Android Auto không dây. Nhờ vậy tài xế có được trải nghiệm lái hiện đại hơn.</p>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Ghế ngồi</td>
<td width="417">Nỷ + Vinyl</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Đồng hồ sau vô lăng</td>
<td width="417">Digital 12.3”</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Màn hình cảm ứng trung tâm</td>
<td width="417">Màn hình 12,3 inch, kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Âm thanh</td>
<td width="417">6 loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Điều hoà</td>
<td width="417">Tự động</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Đặc biệt, các hàng ghế của Transit Premium+ đều được tinh chỉnh, tạo khoảng hở để đồ ở bên dưới ghế. Hàng ghế cuối cùng của xe có thể gập giúp tăng diện tích trữ đồ trên xe khi cần. Kết hợp cùng cửa khoảng hành lý thiết kế chia đôi và mở sang hai bên, việc sắp xếp hoặc tháo dỡ hành lý thuận tiện hơn.</p>
<p>Ngoài ra, Transit Premium+ còn có thêm chế độ điều hoà tự động. Đây cũng là một điểm nhấn giúp chiếc xe được đánh giá ưu việt hơn. Transit Premium+ trang bị cổng sạc USB cho hành khách, giúp hành khách an tâm và thoải mái sử dụng các thiết bị cầm tay (điện thoại, máy tính bảng) trên những hành trình dài.</p>
<p>Bên cạnh những điểm nổi trội trên, Transit Premium+ 18 chỗ cũng gây chú ý bởi có thêm nhiều cải tiến trong nội thất so với các phiên bản cũ như:</p>
<ul>
<li>Bố trí ghế ngồi có lối đi ở giữa</li>
<li>Thêm không gian để đồ hai bên trần xe</li>
</ul>
<p>Với những thay đổi này, Transit Premium+  18 chỗ mang lại trải nghiệm tốt hơn và tiện lợi hơn cho khách hàng.</p>
<h2>Ford Transit Premium+ &amp; khả năng vận hành</h2>
<p>Transit Premium+  sử dụng động cơ Turbo Diesel 2.3l – TDCi có dung tích nhỏ nhưng được đánh giá là mẫu xe trang bị động cơ tối ưu rõ rệt. Với Công suất 171 ps/3200 rpm và Momen xoắn lên tới 425 Nm/ 1400 – 2400rpm, Transit Premium có khả năng tăng tốc mạnh mẽ và chịu tải trọng rất tốt.</p>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Loại động cơ</td>
<td width="417">Turbo Diesel 2.3l  EURO 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Công suất (PS)</td>
<td width="417">171 Ps/3200 rpm</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Mô-men xoắn (Nm)</td>
<td width="417">425 Nm/1400 – 2400 rpm</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Hộp số</td>
<td width="417"> Số sàn 6 cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chuẩn mực về độ an toàn</h2>
<p>Xét về các tính năng an toàn, Transit Premium+ được đánh giá vượt trội hơn hẳn các đối thủ cùng cạnh tranh trong cùng phân khúc xe thương mại cao cấp hạng nhẹ.</p>
<p>Transit Premium+ trang bị hàng loạt các tính năng an toàn đặc biệt:</p>
<ul>
<li>02 túi khí an toàn tại ghế lái và ghế phụ</li>
<li>Cân bằng điện tử: Tính năng cao cấp mà trong các dòng xe thương mại chỉ có Ford Transit được trang bị</li>
<li>Cảm biến lùi – Camera lùi( Trang bị chỉ có trên transit, các dòng xe thương mại khác chưa có)</li>
<li>Cruise Control( set ga tự động), tốt nhất trong phân khúc</li>
<li>Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả hành khách</li>
</ul>
<p>Nhờ đó Transit Premium+  mang lại sự an toàn, ổn định trên mọi cung đường.</p>
<p>Với rất nhiều ưu thế vượt trội, trong tầm giá 1 tỷ Transit Premium+ 2024 hứa hẹn sẽ trở thành mẫu xe thiết kế lại tiêu chuẩn xe thương mại cao cấp và dẫn đầu trong phân khúc này.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/">Transit Premium+</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Transit Premium</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 05 Jul 2024 09:22:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2100</guid>

					<description><![CDATA[<p>Transit Premium 16 chỗ là một trong 3 chiếc mẫu mới nhất thuộc dòng xe thương mại hạng nhẹ được ra mắt vào đầu tháng 07/2024. Đây là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp nhờ chi phí hợp lý, tính linh hoạt cao. Xe có thể đáp ứng đa dạng nhu cầu, từ ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/">Transit Premium</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 140%;">Transit Premium 16 chỗ là một trong 3 chiếc mẫu mới nhất thuộc dòng xe thương mại hạng nhẹ được ra mắt vào đầu tháng 07/2024. Đây là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp nhờ chi phí hợp lý, tính linh hoạt cao. Xe có thể đáp ứng đa dạng nhu cầu, từ dịch vụ hàng hoá đến hành khách. Đặc biệt phiên bản này có nhiều option hiện đại &#8211; an toàn, mang đến sự tiện nghi và độ tin cậy cho người dùng. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Dẫn đầu về thiết kế &amp; trang bị ngoại thất</span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium 16 chỗ được thiết kế với diện mạo hoàn toàn mới. Xe được cải thiện rõ rệt về kích thước, lớn hơn nhiều so với các phiên bản cũ (5998x2068x2775 mm). Đặc biệt chiều dài cơ sở lên tới 3750mm. Nhờ đó không gian bên trong rộng rãi và thoải mái hơn cho hành khách. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Với phiên bản mới này, khách hàng có nhiều lựa chọn với 5 màu: Bạc, Trắng, Đen, Nâu, Ghi Vàng. Bên cạnh đó, Transit Premium sở hữu vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế hơn với sự gia tăng kích thước và những điểm nhấn như: Cụm đèn hình chữ C, Mặt galang rộng, nóc cao, đuôi xe vuông vức. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Phiên bản Transit Premium cũng được đánh giá cao với những cải tiến về thiết bị ngoại thất. Xe sở hữu toàn bộ đèn phía trước, đèn ban ngày và đèn sương mù đều là LED. Đèn pha tự động. Xe trang bị thêm gạt mưa tự động, giúp tài xế tập trung lái xe trong điều kiện thời tiết xấu tốt hơn. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Đặc biệt Transit 2025 Premium được tích hợp cửa trượt điện và bậc bước chân điện. Nhờ đó trải nghiệm lên xuống của khách hàng trở nên dàng hơn. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Ngoài ra, phiên bản xe này còn được trang bị gương chiếu hiệu ngoài với khả năng chỉnh điện và gập điện. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Nội thất hiện đại &#8211; tiện nghi</span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Cùng với những cải tiến về thiết kế, nội thất của Transit Premium cũng có rất nhiều ưu điểm vượt trội hẳn so với các phiên bản cũ. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Khoang lái tối ưu của Ford Transit 2025 Premium 16 chỗ</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Transit Premium mang đến cảm giác thoải mái và hỗ trợ rất tốt cho người lái. Ghế lái được thiết kế cao, giúp tài xế có tầm nhìn bao quát, dễ dàng điều khiển xe hơn. Màn hình điều khiển và các nút bấm được bố trí khoa học, tiện lợi cho vị trí lái dễ thao tác. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Đặc biệt khoang lái của Transit Premium được đánh giá cao với nhiều điểm nhấn như: </span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 140%;">Cửa kính điều khiển điện một chạm</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Bản đồng hồ tốc độ 3.5’’</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Bảng điều khiển mới</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Màn hình kép 12” IVI (Đầu tiên trong phân khúc)</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Vô lăng PU </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Cần số bọc da. </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Ghế lái điều chỉnh 6 hướng </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Nội thất hướng đến sự thoải mái tối đa</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium đánh giá cao bởi mang đến một không gian hành khách tiện nghi hơn. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Thiết kế lại không gian ghế ngồi </strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Xe có 16 ghế với chất liệu vải + Vinyl. Được đầu tư về chất liệu, kết hợp với thiết kế khung ghế ôm sát cơ thể và có thể điều chỉnh 6 hướng, Transit Premium mang đến cảm giác thoải mái cho người ngồi. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Bên cạnh đó, vị trí ghế ngồi trên xe cũng được sắp xếp lại với lối đi ở giữa thay vì 1 bên như các phiên bản trước đây. Nhờ vậy, khách có thể di chuyển lên xuống dễ dàng hơn. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Tăng thêm không gian để đồ</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Một ưu điểm nổi bật ở Transit Premium là đã tích hợp thêm 2 giá để đồ ở trên cao. Phần gầm ghế cũng được tinh chỉnh lại để tăng khoảng trữ hành lý. Ngoài ra, phiên bản này còn có hàng ghế cuối có thể gập lại. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Với những thay đổi này, Ford Transit Premium có thể cải thiện đáng kể về không gian để đồ so với các phiên bản cũ. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Khả năng vận hành và tính năng an toàn của Ford Transit </span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium được trang bị động cơ mạnh mẽ, vận hành linh hoạt ngay cả với tải trọng cao. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Động cơ vận hành</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Tương tự như <strong>Transit Trend</strong> và <strong>Premium+</strong>, Ford Transit Premium 16 chỗ được nâng cấp động cơ lên 2.3L TDCi Turbo Diesel. Động cơ này được đánh giá tốt nhất phân khúc: Cho công suất 171 PS/3200 rpm) và công suất cực đại 425 NM/1400 &#8211; 2400 rpm. Nhờ vậy phiên bản Transit 16 chỗ Premium có sức kéo khỏe và chịu được tải trọng cao. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Transit Premium được trang bị hộp số sàn 6 cấp MT88. Cải tiến về hộp số mang đến những ưu điểm như: </span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 140%;">Chuyển số mượt mà </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Chuyển số nhanh và tiết kiệm nhiên liệu </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Hiệu suất truyền tải cao tới 95.6%</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Giảm tiếng ồn hộp số</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Giúp xe bền bỉ hơn</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang bị an toàn và hỗ trợ người lái ấn tượng </strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium được tích hợp rất nhiều công nghệ &amp; tính năng an toàn như: </span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 140%;">Túi khí người lái và hành khách phía trước </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Đèn pha tự động </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Gạt mưa tự động</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Chỉnh điện, gập điện gương chiếu hậu </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Camera lùi </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Cảm biến lùi </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Cân bằng điện tử ESP </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Hệ thống phanh EBD và ABS</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control </span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 140%;">Nhờ đó, Ford Transit Trend mang lại hiệu quả bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách trên mọi hành trình. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Ford Transit 2025 Premium 16 chỗ giá bao nhiêu? </span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Hiện tại phiên bản Transit Premium được niêm yết với giá <strong>999.000.000</strong> đồng. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Mức giá này chưa bao gồm các khoản thuế và phí khác như: Thuế giá trị gia tăng, phí trước bạ, phí bảo hiểm và biển số… </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;"><strong>Thông số kỹ thuật thi tiết của Ford Transit 2025 bản Premium 16 chỗ</strong></span></p>
<table width="813">
<tbody>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;"><strong>Thông số kỹ thuật </strong></span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;"><strong>Chi tiết </strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Động cơ &amp; tính năng vận hành</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Động cơ</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Turbo Diesel 2.3L &#8211; TDCi</span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Trục cam kép, có làm mát khí nạp</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dung tích xi lanh</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">2296</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Công suất cực đại (PS/vòng/phút)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">171 (126kW) / 3200</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">425 / 1400 &#8211; 2400</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hộp số</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">6 cấp số sàn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Ly hợp</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Trợ lực lái thuỷ lực</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;"><strong>Kích thước</strong></span></td>
<td width="406">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dài x Rộng x Cao (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">5998 x 2068 x 2775</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chiều dài cơ sở (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">3750</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vệt bánh trước (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">1734</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vệt bánh sau (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">1759</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Khoảng sáng gầm xe (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">150</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Bán kính vòng quay nhỏ nhất (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">6.7</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dung tích thùng nhiên liệu (L)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">80</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Hệ thống treo</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Trước </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thuỷ lực</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thuỷ lực</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Hệ thống phanh</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Phanh trước và sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Phanh đĩa</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cỡ lốp</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">235 / 65R16C</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vành xe</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vành hợp kim 16&#8221;</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang thiết bị an toàn</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Túi khí phía trước cho người lái</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Túi khí cho hành khách phía trước</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Camera lùi</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống Chống bó cứng phanh &amp; phân phối lực phanh điện tử / ABS &amp; EBI</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống Kiểm soát hành trình/ Cruise Control</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống chống trộm </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang thiết bị ngoại thất</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đèn phía trước</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">LED, tự động bật đèn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đèn chạy ban ngày</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">LED</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đèn sương mù</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">LED</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Gạt mưa tự động</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Gương chiếu hậu ngoài</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chỉnh điện và gập điện </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Bậc bước chân điện </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cửa trượt điện </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chắn bùn trước sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có </span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang thiết bị bên trong xe</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều hoà nhiệt độ</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tự động</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cửa gió điều hoà hành khách </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chất liệu ghế</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Nỉ kết hợp Vinyl</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều chỉnh ghế lái</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chỉnh 6 hướng, có tựa tay</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều chỉnh ghế hàng sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều chỉnh ngả, có tựa tay</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hàng ghế cuối gập phẳng </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tay nắm hỗ trợ lên xuống</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Giá hành lý phía trên </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cửa kính điều khiển điện</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước) </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Bảng đồng hồ tốc độ</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Màn hình 12.3&#8221;</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Màn hình trung tâm</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Màn hình TFT cảm ứng 12.3&#8221;</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Kết nối Apple Carplay &amp; Android Auto</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Không dây</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống âm thanh </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">AM/FM, Bluetooth, UBS, 6 loa</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều khiển âm thanh trên tay lái</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cổng sạc USB cho hàng ghế sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang bị cứng cho bộ giải pháp Upfleet</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Thiết bị giám sát hành trình GPS</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tuỳ chọn tại Đại lý</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Thiết bị giám sát hình ảnh</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tuỳ chọn tại Đại lý </span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/">Transit Premium</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Transit Tiêu chuẩn</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-tieu-chuan/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-tieu-chuan/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 09 Oct 2022 07:18:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kttpbpun.nethost-5911.000web.xyz/?post_type=product&#038;p=858</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford đã phát minh lại chiếc xe Transit 16 chỗ với ý tưởng thiết kế với 1 chiếc xe khách,mang đầy đủ tiện nghi bên trong, tạo cảm giác cho khách hàng thoải mái nhất có thể. Ngoài ra chiếc xe còn mang một thiết kế bên ngoài với thiết kế khí động học. Động ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-tieu-chuan/">Transit Tiêu chuẩn</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford đã phát minh lại chiếc xe Transit 16 chỗ với ý tưởng thiết kế với 1 chiếc xe khách,mang đầy đủ tiện nghi bên trong, tạo cảm giác cho khách hàng thoải mái nhất có thể. Ngoài ra chiếc xe còn mang một thiết kế bên ngoài với thiết kế khí động học. Động cơ mới giúp tiết kiệm nhiên liệu nhiều hơn.<strong>Ford Transit </strong>mạnh mẽ và sang trọng hơn. Nhiều tính năng và trang thiết bị cao cấp đảm bảo khả năng vận hành ổn định, an toàn. Tiết kiệm nhiên liệu và sinh lợi hiệu quả dành cho quý khách hàng. <strong>Transit</strong> thế hệ mới vẫn giữ nguyên những giá trị vốn có của dòng xe thương mại hàng đầu. Bên cạnh đó với thiết kế hiện đại. Sang trọng và bắt mắt hơn càng ấn tượng mạnh mẽ với khách sử dụng xe.</p>
<table width="661">
<tbody>
<tr>
<td width="274"><strong>Thông số</strong></td>
<td width="387"><strong>Ford Transit</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Số chỗ ngồi</strong></td>
<td width="387">16</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Kiểu xe</strong></td>
<td width="387">Thương mại đa dụng</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Xuất xứ</strong></td>
<td width="387">Lắp ráp trong nước</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Kích thước tổng thể DxRxC (mm)</strong></td>
<td width="387">5780 x 2000 x 2360</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Không tải/toàn tải (kg)</strong></td>
<td width="387">2455/3730</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Chiều dài cơ sở (mm)</strong></td>
<td width="387">3750</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Động cơ</strong></td>
<td width="387">Diesel 2.2L 4 xy lanh thẳng hàng</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Dung tích công tác</strong></td>
<td width="387">2.402cc</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Dung tích bình nhiên liệu</strong></td>
<td width="387">80L</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Loại nhiên liệu</strong></td>
<td width="387">Dầu</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Công suất tối đa (mã lực)</strong></td>
<td width="387">160</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Mô men xoắn cực đại (Nm)</strong></td>
<td width="387">375</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Hộp số</strong></td>
<td width="387">Sàn 6 cấp</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Hệ dẫn động</strong></td>
<td width="387">Cầu sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Tay lái trợ</strong></td>
<td width="387">Thuỷ lực</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Treo trước</strong></td>
<td width="387">Độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Treo sau</strong></td>
<td width="387">Phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Phanh trước/sau</strong></td>
<td width="387">Đĩa/Đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Khoảng sáng gầm xe (mm)</strong></td>
<td width="387">165</td>
</tr>
<tr>
<td width="274"><strong>Cỡ lốp</strong></td>
<td width="387">215/75R16</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-tieu-chuan/">Transit Tiêu chuẩn</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-tieu-chuan/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
