Ford TourneoFord ranger raptorford explorerford ecosportford rangerford everestRanger Raptorford transitRanger Wildtrak 2.0 AT 4*4
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Kinh doanh
zalo
0939484879
Video

    Sắp xếp:

    FORD DCAR LIMOUSINE

    FORD DCAR LIMOUSINE

    Mã sp: FORD TRANSIT LIMOUSINE
    Giá bán: Liên hệ

    Ford Transit  là loại xe 16 chỗ nhưng ở phiên bản Limousine, nhà sản xuất đã cho cải tiến để xe chỉ còn lại 7 - 10 chỗ và tích hợp thêm nhiều tiện ích sang trọng bên trong giúp hành khách lẫn lái xe có thể tận hưởng một không gian đẳng cấp thật sự.

     

    Ford Transit Standar

    Ford Transit Standar

    Mã sp: Transit Standar
    Giá bán: 798,000,000 đ

    Phiên bản mới nhất của xe Ford Transit được kỳ vọng là bước đột phá mới với sự nâng cấp và là đối thủ của nhiều dòng xe khác nằm trong phân khúc. Với thân hình to lớn, xe có “cân nặng” lên đến 2455 kg, trọng lượng toàn tải đạt 3730 kg.

    Đáp ứng hầu hết nhu cầu vận chuyển cho người dùng sử dụng, làm xe cứu thương, xe chở hàng, xe cảnh sát, xe phục vụ bảo hành… trong đó, phục vụ kinh doanh du lịch là chủ yếu.

    Ford Transit Luxury

    Ford Transit Luxury

    Mã sp: Transit Luxury
    Giá bán: 845,000,000 đ

    Thông số kỹ thuật            Ford Transit 16 chỗ Diesel SLX

    Động cơ               Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp

    Loại        4 xi lanh thẳng hàng

    Dung tích xi lanh (cc)       2402

    Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm)     89.9 x 94.6

    Công suất cực đại (HP/vòng/phút)           138/3500

    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000

    Hộp số  6 số sàn

    Ly hợp  Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực

    Kích thước và trọng lượng

    Dài x Rộng x Cao (mm)   5780 x 2000 x 2360

    Chiều dài cơ sở (mm)     3750

    Vệt bánh trước (mm)     1740

    Vệt bánh sau (mm)         1704

    Khoảng sáng gầm xe (mm)          165

    Trọng lượng toàn tải (kg)              3730

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)             6.65

    Trọng lượng không tả (kg)            2455

    Hệ thống treo

    Trước    Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực

    Sau         Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

    Hệ thống phanh

    Phanh đĩa trước và sau  Có

    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)    Có

    Trợ lực lái thuỷ lực           Có

    Trang thiết bị chính

    Túi khí cho người lái        Có

    Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước     Có

    Khoá nắp ca-po Có

    Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện         Có

    Gương chiếu hậu điều khiển điện             Có

    Khoá cửa điện trung tâm              Có

    Chắn bùn trước sau        Có

    Đèn sương mù  Có

    Đèn phanh sau lắp cao   Có

    Vật liệu ghế        Nỉ

    Dây đai an toàn cho tất cả các ghế             Có

    Tựa đầu ghế điều chỉnh được     Có

    Bậc lên xuống cửa trượt                Có

    Tay nắm hỗ trợ lên xuống            Có

    Khoá cửa điều khiển từ xa            Không

    Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được  Có

    Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay     Có

    Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế               Có

    Hệ thống âm thanh         AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa

    ^ Về đầu trang