ford explorerford rangerford everestFord TerritoryRanger Raptorford transit
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Kinh doanh
zalo
0939484879
Video

    Thông số và bảng giá xe Ford Everest 2022

    226 lượt xem
    Thông số và bảng giá xe Ford Everest 2022
    Thông số và bảng giá xe New Ford Everest 2022

    Bước sang đầu tháng 07/2022, Ford Everest hoàn toàn mới đã được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam nhằm gia tăng tính cạnh tranh cũng như cung cấp đến người dùng mẫu SUV 7 chỗ toàn diện hơn. Hãy cùng tham khảo về  thông số và bảng giá cho xe Ford Everest 2022:

    Bảng thông số xe Ford Everest các phiên bản từ Ford Việt Nam.

    Thông số Everest

    Titanium 4WD

    Titanium 4×2

    Sport 4×2

    Dài x Rộng x Cao (mm)

    4.892 x 1.860 x 1.837

    Chiều dài cơ sở (mm)

    2.85

    Khoảng sáng gầm xe (mm)

    210

    Dung tích bình nhiên liệu (lít)

    80

    La-zăng

    Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch

    Cỡ lốp

    265/50R20

    Phanh trước/sau

    Phanh đĩa

    Hệ thống treo sau

    Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage

    Hệ thống treo trước

    Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc

    Thông số Everest

    Titanium 4WD

    Titanium 4×2

    Sport 4×2

    Hệ thống đèn chiếu sáng trước

    Đèn LED tự động với dải đèn LED

    Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt

    Tự động

    Chỉnh tay

    Gạt mưa tự động

    Đèn sương mù

    Gương chiếu hậu điều chỉnh điện

    Gập điện, sấy điện

    Gập điện

    Cửa sổ toàn cảnh Panorama

    Không

    Không

    Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh

    Thông số Everest

    Titanium 4WD

    Titanium 4×2

    Sport 4×2

    Khởi động bằng nút bấm

    Chìa khóa thông minh

    Điều hòa nhiệt độ

    Tự động 2 vùng

    Vật liệu ghế

    Da + Vinyl tổng hợp

    Vô lăng

    Bọc da, tích hợp phím điều khiển âm thanh, trợ lực lái điện

    Hàng ghế trước

    Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 6 hướng

    Ghế lái chỉnh điện 6 hướng

    Hàng ghế 3

    Gập điện

    Gương chiếu hậu trong

    Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

    Cửa kính điều khiển điện

    Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái

    Hệ thống âm thanh

    AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, Bluetooth

    AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth

    Hệ thống giải trí

    SYNC 3, điều khiển giọng nói, 8 loa âm thanh, màn hình TFT cảm ứng 8 inch

    Màn hình hiển thị đa thông tin

    2 màn hình TFT 4,2 inch

    Thông số Everest

    Titanium 4WD

    Titanium 4×2

    Sport 4×2

    Loại động cơ

    Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

    Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

    Công suất cực đại (Ps/rpm)

    213/3.750

    180/3.500

    Mô-men xoắn (Nm/rpm)

    500/1.750-2.000

    420/1.750-2.500

    Dung tích (cc)

    1.996

    Hệ thống dẫn động

    Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh

    Dẫn động cầu sau

    Hộp số

    Tự động 10 cấp

    Khóa vi sai cầu sau

    Không

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

    Kết hợp

    6,97

    6,71

    Ngoài đô thị

    5,62

    5,59

    Trong đô thị

    9,26

    8,61

    Thông số Everest

    Titanium 4WD

    Titanium 4×2

    Sport 4×2

    Túi khí bảo vệ đầu gối người lái

    Túi khí bên

    Túi khí phía trước

    2

    2

    2

    Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe

    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

    Hệ thống cân bằng điện tử ESP

    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

    Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA

    Không

    Không

    Hỗ trợ duy trì làn đường LWA

    Không

    Không

    Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước

    Không

    Không

    Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang

    Không

    Hệ thống chống trộm

    Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

    Kiểm soát áp suất lốp TPMS

    Không

    Không

    Kiểm soát tốc độ Cruise Control

    Thích ứng

    Kiểm soát đổ đèo

    Không

    Không

    Hỗ trợ đỗ xe chủ động

    Không

    Không

    Camera lùi

    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

    Trước và sau

    Sau

    Bảng giá xe Ford Everest 2022

    Phiên bản

    Màu sắc

    Giá xe (tỷ đồng)

    Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4   

    Màu khác

    1,452

    Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4

    Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam   

    1,459

    Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4

    Nội thất da màu hạt dẻ   

    1,459

    Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4

    Màu Trắng tuyết /
    Màu Đỏ cam kết hợp với Nội thất da màu hạt dẻ   

    1,466

    Everest Titanium 2.0L AT 4x2   

    Màu khác

    1,245

    Everest Titanium 2.0L AT 4x2

    Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam   

    1,252

    Everest Titanium 2.0L AT 4x2

    Nội thất da màu hạt dẻ   

    1,252

    Everest Titanium 2.0L AT 4x2

    Màu Trắng tuyết /
    Màu Đỏ cam kết hợp với Nội thất da màu hạt dẻ   

    1,259

    Everest Sport 2.0L AT 4x2   

    Màu khác

    1,166

    Everest Sport 2.0L AT 4x2

    Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam   

    1,173

    Everest Ambiente 2.0L AT 4x2   

    Màu khác

    1,099

     
    Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Dana Ford Bình Định 
    Hotline : 0939484879 - 0934890809  Ms Ngọc Nga
    Gửi phản hồi

     

    ^ Về đầu trang