<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Lưu trữ Ford Everest</title>
	<atom:link href="https://fordbinhdinh.net/danh-muc-san-pham/ford-everest/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://fordbinhdinh.net/danh-muc-san-pham/ford-everest/</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Sat, 02 Aug 2025 22:30:15 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2022/10/cropped-favicon-dana-ford-binh-dinh-32x32.jpg</url>
	<title>Lưu trữ Ford Everest</title>
	<link>https://fordbinhdinh.net/danh-muc-san-pham/ford-everest/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Everest Platinum</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 07 May 2024 13:35:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2065</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Everest Platinum 2024 là phiên bản hoàn toàn mới của dòng SUV 7 chỗ nhà Ford, được cập nhật vào giữa tháng 3/2024. Do định vị cao cấp nhất nên Everest Platinum có thêm nhiều tính năng trang bị đắt giá hơn hẳn các phiên bản còn lại. Thông số kỹ thuật xe Ford ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/">Everest Platinum</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford Everest Platinum 2024 là phiên bản hoàn toàn mới của dòng SUV 7 chỗ nhà Ford, được cập nhật vào giữa tháng 3/2024. Do định vị cao cấp nhất nên Everest Platinum có thêm nhiều tính năng trang bị đắt giá hơn hẳn các phiên bản còn lại.</p>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class="wp-image-2066 aligncenter" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-300x200.webp" alt="" width="800" height="534" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-300x200.webp 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-1024x683.webp 1024w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-768x512.webp 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-600x400.webp 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum.webp 1448w" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" /></p>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Kích thước &#8211; Trọng lượng</strong></h2>
<p>Ford Everest Platinum sở hữu số đo chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.841 (mm), chiều dài cơ sở 2.900 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Những thông số này tương ứng với các phiên bản nằm dưới.</p>
<p>Khách hàng <strong>mua xe Ford Everest</strong> Platinum 2024 sẽ có 4 tùy chọn màu ngoại thất, gồm Trắng, Xám, Đen và Nâu.</p>
<table style="height: 396px;" width="924">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)</td>
<td>4.914 x 1.923 x 1.841</td>
</tr>
<tr>
<td>Chiều dài cơ sở (mm)</td>
<td>2.900</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoảng sáng gầm (mm)</td>
<td>200</td>
</tr>
<tr>
<td>Cỡ lốp</td>
<td>255 / 55R20</td>
</tr>
<tr>
<td>La-zăng</td>
<td>Vành hợp kim nhôm 20 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung tích thùng nhiên liệu (L)</td>
<td>80</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Ngoại thất</strong></h2>
<p>Diện mạo Ford Everest Platinum được tinh chỉnh với lưới tản nhiệt nổi bật hơn nhờ sự xuất hiện của các chi tiết ốp kim loại sáng màu. La-zăng vẫn giữ nguyên kích thước 20 inch nhưng được nhận diện với kiểu chấu mới. Dòng chữ Platinum xuất hiện ở ngay đầu nắp ca-pô và giữa cặp đèn hậu LED.</p>
<table style="height: 462px;" width="930">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn phía trước</td>
<td>LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn pha chống chói tự động</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Gạt mưa tự động</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn sương mù</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Gương chiếu hậu điều chỉnh điện</td>
<td>Gập điện</td>
</tr>
<tr>
<td>Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Cửa hậu đóng/mở điện</td>
<td>Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Nội thất</strong></h2>
<p><em>Khoang nội thất Ford Everest Platinum cao cấp, tiện nghi với một số trang bị độc nhất phân khúc</em></p>
<p>Nội thất Ford Everest Platinum hoàn thiện và cao cấp hơn với việc bổ sung thêm loạt tính năng mới, lần đầu xuất hiện trong phân khúc. Bảng táp-lô xe bọc da, một số chi tiết trang trí được ốp gỗ.</p>
<p>Toàn bộ ghế xe cũng bọc da với họa tiết kim cương, có tính năng gập điện, chỉnh điện 10 hướng, riêng ghế lái có thêm nhớ 3 vị trí, hàng thứ ba bổ sung chức năng sưởi. Hệ thống âm thanh High-end của Bang &amp; Olufsen 12 loa, sạc không dây. Màn hình giải trí tăng kích thước từ 12 inch lên 12,4 inch&#8230;</p>
<table style="height: 915px;" width="939">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Khởi động bằng nút bấm</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Chìa khóa thông minh</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều hoà nhiệt độ</td>
<td>Tự động 2 vùng</td>
</tr>
<tr>
<td>Vật liệu ghế</td>
<td>Da cao cấp có thông gió, sưởi ghế</td>
</tr>
<tr>
<td>Tay lái bọc da</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều chỉnh hàng ghế trước</td>
<td>Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái</td>
</tr>
<tr>
<td>Hàng ghế thứ ba gập điện</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Gương chiếu hậu trong</td>
<td>Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày / đêm</td>
</tr>
<tr>
<td>Cửa kính điều khiển điện</td>
<td>Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế)</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống âm thanh</td>
<td>AM / FM, MP3, Ipod &amp; USB, Bluetooth Dàn âm thanh 12 loa B&amp;O / 12 Speakers B&amp;O</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống SYNC®</td>
<td>Điều khiển giọng nói SYNC® 4A, Màn hình TFT cảm ứng 12 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Bảng đồng hồ tốc độ</td>
<td>Màn hình 12.4 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Sạc không dây</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều khiển âm thanh trên tay lái</td>
<td>Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Khung gầm &#8211; Động cơ</strong></h2>
<p><em>Ford Everest Platinum sử dụng chung động cơ I4 2.0L với bản Titanium</em></p>
<p>Ford Everest Platinum sử dụng chung động cơ I4 2.0L với bản Titanium, sinh công suất 210 mã lực kèm 500 Nm mô-men xoắn. Đi kèm với đó là hợp số 10 cấp, hệ dẫn động 2 cầu và 6 chế độ lái.</p>
<table style="height: 962px;" width="933">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Động cơ</td>
<td>Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Trục cam kép, có làm mát khí nạp</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Dung tích xi lanh (cc)</td>
<td>1996</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Công suất cực đại (mã lực)</td>
<td> 209.8</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Mô men xoắn cực đại (Nm)</td>
<td>500</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống truyền động</td>
<td>Hai cầu chủ động</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống kiểm soát đường địa hình</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hộp số</td>
<td>Số tự động 10 cấp điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Trợ lực lái</td>
<td>Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống treo trước</td>
<td>Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, và thanh cân bằng</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống treo sau</td>
<td>Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống phanh trước và sau</td>
<td>Phanh Đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Phanh tay điện tử</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3" width="141">Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)</td>
<td width="86">Hỗn hợp</td>
<td>8,0</td>
</tr>
<tr>
<td width="86">Trong đô thị</td>
<td>9,6</td>
</tr>
<tr>
<td width="86">Ngoài đô thị</td>
<td>7,1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Trang bị an toàn</strong></h2>
<p>Trang bị an toàn trên Ford Everest Platinum 2024 tương tự như bản Titanium với một số tính năng nổi bật như ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường, phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo điểm mù&#8230;</p>
<table style="height: 1019px;" width="935">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí phía trước</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí bên</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí rèm dọc hai bên trần xe</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí bảo vệ đầu gối người lái</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Camera Camera 360</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Cảm biến hỗ trợ đỗ xe</td>
<td>Cảm biến trước và sau</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Chống bó cứng phanh &amp; Phân phối lực phanh điện tử</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Cân bằng điện tử</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td> Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Kiểm soát đổ đèo</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Kiểm soát tốc độ</td>
<td>Tự động</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Chống trộm</td>
<td>Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/">Everest Platinum</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>2</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Wildtrak</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 24 Mar 2023 06:06:24 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=1361</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại thất của Everest Wildtrak kế thừa những đường nét cơ bắp và thể thao của dòng sản phẩm Ford Everest. Phiên bản này cũng đánh dấu lần đầu tiên khách hàng có thêm lựa chọn màu sơn ngoại thất vàng Luxe trên Ford Everest. Một số tính năng như ghế lái và ghế phụ ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/">Everest Wildtrak</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ngoại thất của Everest Wildtrak kế thừa những đường nét cơ bắp và thể thao của dòng sản phẩm Ford Everest. Phiên bản này cũng đánh dấu lần đầu tiên khách hàng có thêm lựa chọn màu sơn ngoại thất vàng Luxe trên Ford Everest.</p>
<p>Một số tính năng như ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, màn hình cảm ứng trung tâm 12 inch đặt dọc sử dụng hệ thống thông tin giải trí SYNC 4A, 8 loa âm thanh, sạc không dây, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây</p>
<p>Ford Everest Wildtrak còn sở hữu hệ thống hỗ trợ người lái tiên tiến như hỗ trợ đỗ xe tự động 2.0, cảnh báo điềm mù với tính năng cảnh báo phương tiện cắt ngang và hỗ trợ phanh xe, kiểm soát hành trình thích ứng với tính năng dừng và đi và giữ làn đường, <a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-canh-bao-lech-lan-duong/">cảnh báo lệch làn đường</a> và camera 360 độ. Everest Wildtrak cũng sở hữu công nghệ LED ma trận với tính năng đèn pha chống chói nhằm hạn chế gây chói mắt các phương tiện đi ngược chiều</p>
<p style="text-align: justify; background: white; margin: 6.0pt 0cm 6.0pt 0cm;">Động cơ là loại máy dầu Bi-Turbo 2.0L, cho công suất 210 mã lực tại 3.750 v/ph và mô-men xoắn 500 Nm tại 1.750-2.000 v/ph. <a href="https://fordbinhdinh.net/hop-so-tu-dong-10-cap-cua-ford/">Hộp số tự động 10 cấp</a> và hệ dẫn động bốn bánh</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/">Everest Wildtrak</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Ambiente 2.0L AT 4&#215;2</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-ambiente-2-0l-at-4x2/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-ambiente-2-0l-at-4x2/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 09 Oct 2022 04:54:37 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kttpbpun.nethost-5911.000web.xyz/?post_type=product&#038;p=812</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Everest Ambiente 4×2 AT 2023 1 cầu số Tự Động là phiên bản thấp nhất trong bản AT. Tuy nhiên khả năng vận hành của xe vẫn đầy ấn tượng. Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 2023 là một lựa chọn “vừa miếng” cho đại đa số khách hàng có nhu cầu “vừa đủ xài” và tận hưởng ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-ambiente-2-0l-at-4x2/">Everest Ambiente 2.0L AT 4&#215;2</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em><strong>Ford Everest Ambiente 4×2 AT 2023</strong></em> 1 cầu số Tự Động là phiên bản thấp nhất trong bản AT. Tuy nhiên khả năng vận hành của xe vẫn đầy ấn tượng. <strong>Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 2023</strong><span class="page_speed_386952470"> là một lựa chọn “vừa miếng” cho đại đa số khách hàng có nhu cầu “vừa đủ xài” và tận hưởng những giá trị cơ bản nhất của Ford Everest: vững chãi, an toàn và mạnh mẽ.</span></p>
<table width="586">
<thead>
<tr>
<td width="245"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></td>
<td width="340"><strong>AMBIENTE 2.0L AT 4X2</strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td width="245">Động Cơ</td>
<td width="340">Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Dung Tích Xi Lanh (cc)</td>
<td width="340">1996</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Công Suất Cực Đại (Ps/Vòng/Phút)</td>
<td width="340">170 (125Kw) / 3500</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút)</td>
<td width="340">405 / 1750 &#8211; 2500</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ Dẫn Động</td>
<td width="340">Dẫn động cầu sau 4&#215;2</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ Thống Kiểm Soát Đường Địa Hình</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hộp Số</td>
<td width="340">Số tự động 6 cấp</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Trợ Lực Lái</td>
<td width="340">Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"><strong>Kích Thước Và Trọng Lượng</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Dài x Rộng x Cao (mm)</td>
<td width="340">4914 x 1923 x 1842</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Khoảng Sáng Gầm Xe (mm)</td>
<td width="340">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Chiều Dài Cơ Sở (mm)</td>
<td width="340">2900</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Dung Tích Bình Nhiên Liệu</td>
<td width="340">80L</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"><strong><a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-treo-tren-o-to/">Hệ Thống Treo</a></strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Treo Trước</td>
<td width="340">Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ<br />
và thanh cân bằng</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Treo Sau</td>
<td width="340">Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn<br />
và thanh ổn định liên kết</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"><strong>Hệ Thống Phanh</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Phanh Trước / Sau</td>
<td width="340">Phanh đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Kích Cỡ Lốp</td>
<td width="340">255/65R18</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Bánh Xe</td>
<td width="340">La zăng hợp kim nhôm đúc 18&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"><strong>Trang Thiết Bị An Toàn</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Túi Khí</td>
<td width="340">7 Túi Khí</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Camera 360</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Camera Lùi</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Cảm Biến Hỗ Trợ Đỗ Xe</td>
<td width="340">Cảm biến sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hỗ Trợ Đỗ Xe Chủ Động</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hỗ Trợ Chống Bó Cứng Phanh Phân Phối lực phanh điện tử</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống <a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-can-bang-dien-tu-esp/">cân bằng điện tử</a></td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống khởi hành ngang dốc</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống kiểm soát đổ đèo</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống kiểm soát tốc độ</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp có xe cắt ngang</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống cảnh báo va chạm với xe phía trước</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống cảnh báo áp suất lốp</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ thống chống trộm</td>
<td width="340">Báo động chống trộm bằng cảm biến<br />
nhận diện xâm nhập</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"><strong>Trang Thiết Bị Ngoại Thất</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Đèn Phía Trước</td>
<td width="340">Đèn Full Led, tự động bật/tắt</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Đèn Tự Động Pha / Cốt</td>
<td width="340">Chỉnh Tay</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Gạt Mưa Tự Động</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Đèn Sương Mù</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Gương Chiếu Hậu Điều Chỉnh Điện</td>
<td width="340">Gập Điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Cửa Sổ Trời Toàn Cảnh</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Cửa Hậu Đóng/Mở Rảnh Tay</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"><strong>Trang Thiết Bị Nội Thất</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Khởi Động Nút Bấm / Chìa Khóa Thông Minh</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Điều Hòa Nhiệt Độ</td>
<td width="340">Tự động 2 vùng khí hậu</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Vật Liệu Ghế</td>
<td width="340">Ghế Nỉ</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Điều Chỉnh Hàng Ghế Trước</td>
<td width="340">Ghế lái chỉnh tya 6 hướng</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hàng Ghế Thứ 3 Gập Điện</td>
<td width="340">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Gương Chiếu Hậu Trong</td>
<td width="340">Chỉnh tay</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Hệ Thống Âm Thanh</td>
<td width="340">AM/FM/USB/Bluetooth<br />
Android Auto / Apple Carplay /<br />
SynC 4 / 8 Loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Màn Hình Giải Trí</td>
<td width="340">Màn Hình Cảm Ứng 10inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Màn Hình Lái Xe</td>
<td width="340">Màn hình điện tử 8&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="245">Sạc Không Dây</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="245"></td>
<td width="340"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-ambiente-2-0l-at-4x2/">Everest Ambiente 2.0L AT 4&#215;2</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-ambiente-2-0l-at-4x2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>3</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Sport 2.0L AT 4&#215;2</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-sport-2-0l-at-4x2/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-sport-2-0l-at-4x2/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 09 Oct 2022 04:53:24 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kttpbpun.nethost-5911.000web.xyz/?post_type=product&#038;p=810</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Everest Sport 2023  được thiết kế với phong cách ấn tượng, các chi tiết màu đen phối hợp hài hòa tạo nên 1 ngoại hình cân đối và bắt mắt hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Khác với 2 phiên bản cao cấp, Ford Everest 2023 phiên bản Sport vẫn là lựa chọn ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-sport-2-0l-at-4x2/">Everest Sport 2.0L AT 4&#215;2</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford Everest Sport 2023  được thiết kế với phong cách ấn tượng, các chi tiết màu đen phối hợp hài hòa tạo nên 1 ngoại hình cân đối và bắt mắt hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Khác với 2 phiên bản cao cấp, Ford Everest 2023 phiên bản Sport vẫn là lựa chọn phù hợp với đối tượng khách hàng sử dụng vào mục đích phục vụ gia đình, cũng như khách hàng trẻ thích phong cách thể thao của chiếc SUV Mỹ này.</p>
<table width="529">
<thead>
<tr>
<td width="180"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></td>
<td width="164"><strong>SPORT 2.0L AT 4X2</strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td width="180">Động Cơ</td>
<td width="164">Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Dung Tích Xi Lanh (cc)</td>
<td width="164">1996</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Công Suất Cực Đại (Ps/Vòng/Phút)</td>
<td width="164">170 (125Kw) / 3500</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút)</td>
<td width="164">405 / 1750 &#8211; 2500</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ Dẫn Động</td>
<td width="164">Dẫn động cầu sau 4&#215;2</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ Thống Kiểm Soát Đường Địa Hình</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hộp Số</td>
<td width="164">Số tự động 6 cấp</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Trợ Lực Lái</td>
<td width="164">Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"><strong>Kích Thước Và Trọng Lượng</strong></td>
<td width="164"></td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Dài x Rộng x Cao (mm)</td>
<td width="164">4914 x 1923 x 1842</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Khoảng Sáng Gầm Xe (mm)</td>
<td width="164">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Chiều Dài Cơ Sở (mm)</td>
<td width="164">2900</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Dung Tích Bình Nhiên Liệu</td>
<td width="164">80L</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"><strong><a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-treo-tren-o-to/">Hệ Thống Treo</a></strong></td>
<td width="164"></td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Treo Trước</td>
<td width="164">Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ<br />
và thanh cân bằng</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Treo Sau</td>
<td width="164">Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn<br />
và thanh ổn định liên kết</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"><strong>Hệ Thống Phanh</strong></td>
<td width="164"></td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Phanh Trước / Sau</td>
<td width="164">Phanh đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Kích Cỡ Lốp</td>
<td width="164">255/55R20</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Bánh Xe</td>
<td width="164">La zăng hợp kim nhôm đúc 20&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"><strong>Trang Thiết Bị An Toàn</strong></td>
<td width="164"></td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Túi Khí</td>
<td width="164">7 Túi Khí</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Camera 360</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Camera Lùi</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Cảm Biến Hỗ Trợ Đỗ Xe</td>
<td width="164">Cảm biến Trước / Sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hỗ Trợ Đỗ Xe Chủ Động</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hỗ Trợ Chống Bó Cứng Phanh Phân Phối lực phanh điện tử</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống <a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-can-bang-dien-tu-esp/">cân bằng điện tử</a></td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống khởi hành ngang dốc</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống kiểm soát đổ đèo</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống kiểm soát tốc độ</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp có xe cắt ngang</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống cảnh báo va chạm với xe phía trước</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống cảnh báo áp suất lốp</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ thống chống trộm</td>
<td width="164">Báo động chống trộm bằng cảm biến<br />
nhận diện xâm nhập</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"><strong>Trang Thiết Bị Ngoại Thất</strong></td>
<td width="164"></td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Đèn Phía Trước</td>
<td width="164">Đèn Full Led, tự động bật/tắt</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Đèn Tự Động Pha / Cốt</td>
<td width="164">Chỉnh Tay</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Gạt Mưa Tự Động</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Đèn Sương Mù</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Gương Chiếu Hậu Điều Chỉnh Điện</td>
<td width="164">Gập Điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Cửa Sổ Trời Toàn Cảnh</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Cửa Hậu Đóng/Mở Rảnh Tay</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"><strong>Trang Thiết Bị Nội Thất</strong></td>
<td width="164"></td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Khởi Động Nút Bấm / Chìa Khóa Thông Minh</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Điều Hòa Nhiệt Độ</td>
<td width="164">Tự động 2 vùng khí hậu</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Vật Liệu Ghế</td>
<td width="164">Ghế Da</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Điều Chỉnh Hàng Ghế Trước</td>
<td width="164">Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hàng Ghế Thứ 3 Gập Điện</td>
<td width="164">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Gương Chiếu Hậu Trong</td>
<td width="164">Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Hệ Thống Âm Thanh</td>
<td width="164">AM/FM/USB/Bluetooth<br />
Android Auto / Apple Carplay /<br />
SynC 4 / 8 Loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Màn Hình Giải Trí</td>
<td width="164">Màn Hình Cảm Ứng 10inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Màn Hình Lái Xe</td>
<td width="164">Màn hình điện tử 8&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="180">Sạc Không Dây</td>
<td width="164">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="180"></td>
<td width="164"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-sport-2-0l-at-4x2/">Everest Sport 2.0L AT 4&#215;2</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-sport-2-0l-at-4x2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>2</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Titanium 2.0L AT 4&#215;2</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x2/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x2/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 09 Oct 2022 04:52:09 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kttpbpun.nethost-5911.000web.xyz/?post_type=product&#038;p=808</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Everest Titanium 2.0L AT 4×2 trình làng với thiết kế mới đầy táo bạo, cùng với việc tăng cường sự an toàn cho người ngồi trên xe. Ford Everest thế hệ mới là sự pha trộn giữa khả năng sẵn sàng cho cuộc phiêu lưu với sự thoải mái đặc biệt và công nghệ tập trung ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x2/">Everest Titanium 2.0L AT 4&#215;2</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford Everest Titanium 2.0L AT 4×2 trình làng với thiết kế mới đầy táo bạo, cùng với việc tăng cường sự an toàn cho người ngồi trên xe. Ford Everest thế hệ mới là sự pha trộn giữa khả năng sẵn sàng cho cuộc phiêu lưu với sự thoải mái đặc biệt và công nghệ tập trung vào khách hàng trong một chiếc SUV chắc chắn, tinh tế và thú vị.</p>
<p>Được thiết kế để kích thích, Everest Titanium 4×2 đã được chế tạo dành cho những người ưa mạo hiểm – với khả năng là cốt lõi của nó. Bên trong, trình độ thủ công cao cấp đã tạo ra một không gian yên tĩnh và tinh tế cho đến bảy người, đồng thời công nghệ mới và các tính năng an toàn giúp mọi hành trình trở nên đáng nhớ hơn.</p>
<table width="652">
<thead>
<tr>
<td width="362">
<h2><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></h2>
</td>
<td width="289">
<h2>Everest Titanium 2.0L AT 4&#215;2</h2>
</td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td width="362">Động Cơ</td>
<td width="289">Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Dung Tích Xi Lanh (cc)</td>
<td width="289">1996</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Công Suất Cực Đại (Ps/Vòng/Phút)</td>
<td width="289">170 (125Kw) / 3500</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút)</td>
<td width="289">405 / 1750 &#8211; 2500</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ Dẫn Động</td>
<td width="289">Dẫn động cầu sau 4&#215;2</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ Thống Kiểm Soát Đường Địa Hình</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hộp Số</td>
<td width="289">Số tự động 6 cấp</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Trợ Lực Lái</td>
<td width="289">Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong>Kích Thước Và Trọng Lượng</strong></td>
<td width="289"></td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Dài x Rộng x Cao (mm)</td>
<td width="289">4914 x 1923 x 1842</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Khoảng Sáng Gầm Xe (mm)</td>
<td width="289">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Chiều Dài Cơ Sở (mm)</td>
<td width="289">2900</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Dung Tích Bình Nhiên Liệu</td>
<td width="289">80L</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong><a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-treo-tren-o-to/">Hệ Thống Treo</a></strong></td>
<td width="289"></td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Treo Trước</td>
<td width="289">Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ<br />
và thanh cân bằng</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Treo Sau</td>
<td width="289">Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn<br />
và thanh ổn định liên kết</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong>Hệ Thống Phanh</strong></td>
<td width="289"></td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Phanh Trước / Sau</td>
<td width="289">Phanh đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Kích Cỡ Lốp</td>
<td width="289">255/55R20</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Bánh Xe</td>
<td width="289">La zăng hợp kim nhôm đúc 20&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong>Trang Thiết Bị An Toàn</strong></td>
<td width="289"></td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Túi Khí</td>
<td width="289">7 Túi Khí</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Camera 360</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Camera Lùi</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Cảm Biến Hỗ Trợ Đỗ Xe</td>
<td width="289">Cảm biến Trước / Sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hỗ Trợ Đỗ Xe Chủ Động</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hỗ Trợ Chống Bó Cứng Phanh Phân Phối lực phanh điện tử</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống <a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-can-bang-dien-tu-esp/">cân bằng điện tử</a></td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống khởi hành ngang dốc</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống kiểm soát đổ đèo</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống kiểm soát tốc độ</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp có xe cắt ngang</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống cảnh báo va chạm với xe phía trước</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống cảnh báo áp suất lốp</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ thống chống trộm</td>
<td width="289">Báo động chống trộm bằng cảm biến<br />
nhận diện xâm nhập</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong>Trang Thiết Bị Ngoại Thất</strong></td>
<td width="289"></td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Đèn Phía Trước</td>
<td width="289">Đèn Full Led, tự động bật/tắt</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Đèn Tự Động Pha / Cốt</td>
<td width="289">Chỉnh Tay</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Gạt Mưa Tự Động</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Đèn Sương Mù</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Gương Chiếu Hậu Điều Chỉnh Điện</td>
<td width="289">Gập Điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Cửa Sổ Trời Toàn Cảnh</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Cửa Hậu Đóng/Mở Rảnh Tay</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong>Trang Thiết Bị Nội Thất</strong></td>
<td width="289"></td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Khởi Động Nút Bấm / Chìa Khóa Thông Minh</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Điều Hòa Nhiệt Độ</td>
<td width="289">Tự động 2 vùng khí hậu</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Vật Liệu Ghế</td>
<td width="289">Ghế Da</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Điều Chỉnh Hàng Ghế Trước</td>
<td width="289">Ghế lái và ghế hành khách<br />
điều chỉnh điện 8 hướng</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hàng Ghế Thứ 3 Gập Điện</td>
<td width="289">Không</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Gương Chiếu Hậu Trong</td>
<td width="289">Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Hệ Thống Âm Thanh</td>
<td width="289">AM/FM/USB/Bluetooth<br />
Android Auto / Apple Carplay /<br />
SynC 4 / 8 Loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Màn Hình Giải Trí</td>
<td width="289">Màn Hình Cảm Ứng 12inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Màn Hình Lái Xe</td>
<td width="289">Màn hình điện tử 10&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="362">Sạc Không Dây</td>
<td width="289">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="362"><strong> </strong></td>
<td width="289"><strong> </strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x2/">Everest Titanium 2.0L AT 4&#215;2</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x4/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x4/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 09 Oct 2022 04:50:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://kttpbpun.nethost-5911.000web.xyz/?post_type=product&#038;p=806</guid>

					<description><![CDATA[<p>Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4 là mẫu SUV đến từ Mỹ có các thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4,914 x 1,923 x 1,842 (mm). Chiều dài cơ sở của xe đạt 2,900 (mm). Khoảng sáng gầm xe đạt 200 (mm), Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4 là mẫu SUV nổi bật ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x4/">Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4 là mẫu SUV đến từ Mỹ có các thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4,914 x 1,923 x 1,842 (mm). Chiều dài cơ sở của xe đạt 2,900 (mm). Khoảng sáng gầm xe đạt 200 (mm), Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4 là mẫu SUV nổi bật và nhận được nhiều sự chú ý trong phân khúc giá của mình. Thương hiệu Mỹ, thiết kế mạnh mẽ và nam tính từ trong ra ngoài cùng danh sách tiện nghi và an toàn phong phú.</p>
<table width="595">
<thead>
<tr>
<td width="312"><strong>THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></td>
<td width="283"><strong>TITANIUM+ 2.0L AT 4X4</strong></td>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td width="312">Động Cơ</td>
<td width="283">Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Dung Tích Xi Lanh (cc)</td>
<td width="283">1996</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Công Suất Cực Đại (Ps/Vòng/Phút)</td>
<td width="283">209.8 (154.3Kw) / 3750</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Mô Men Xoắn Cực Đại (Nm/Vòng/Phút)</td>
<td width="283">500 / 1750 &#8211; 2000</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ Dẫn Động</td>
<td width="283">Dẫn động 2 cầu bán thời gian 4&#215;4</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ Thống Kiểm Soát Đường Địa Hình</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hộp Số</td>
<td width="283">Số tự động 10 cấp / cần số điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Trợ Lực Lái</td>
<td width="283">Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"><strong>Kích Thước Và Trọng Lượng</strong></td>
<td width="283"></td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Dài x Rộng x Cao (mm)</td>
<td width="283">4914 x 1923 x 1842</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Khoảng Sáng Gầm Xe (mm)</td>
<td width="283">200</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Chiều Dài Cơ Sở (mm)</td>
<td width="283">2900</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Dung Tích Bình Nhiên Liệu</td>
<td width="283">80L</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"><strong><a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-treo-tren-o-to/">Hệ Thống Treo</a></strong></td>
<td width="283"></td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Treo Trước</td>
<td width="283">Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Treo Sau</td>
<td width="283">Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"><strong>Hệ Thống Phanh</strong></td>
<td width="283"></td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Phanh Trước / Sau</td>
<td width="283">Phanh đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Kích Cỡ Lốp</td>
<td width="283">255/55R20</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Bánh Xe</td>
<td width="283">La zăng hợp kim nhôm đúc 20&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"><strong>Trang Thiết Bị An Toàn</strong></td>
<td width="283"></td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Túi Khí</td>
<td width="283">7 Túi Khí</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Camera 360</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Camera Lùi</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Cảm Biến Hỗ Trợ Đỗ Xe</td>
<td width="283">Cảm biến Trước / Sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hỗ Trợ Đỗ Xe Chủ Động</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hỗ Trợ Chống Bó Cứng Phanh Phân Phối lực phanh điện tử</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống <a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-can-bang-dien-tu-esp/">cân bằng điện tử</a></td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống khởi hành ngang dốc</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống kiểm soát đổ đèo</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống kiểm soát tốc độ</td>
<td width="283">Adaptive cruise control</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp có xe cắt ngang</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống cảnh báo va chạm với xe phía trước</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống cảnh báo áp suất lốp</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ thống chống trộm</td>
<td width="283">Báo động chống trộm bằng cảm biến<br />
nhận diện xâm nhập</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"><strong>Trang Thiết Bị Ngoại Thất</strong></td>
<td width="283"></td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Đèn Phía Trước</td>
<td width="283">Đèn Led Matrix, tự động bật/tắt tự động bật đèn chiếu góc</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Đèn Tự Động Pha / Cốt</td>
<td width="283">Tự Động Pha / Cốt</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Gạt Mưa Tự Động</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Đèn Sương Mù</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Gương Chiếu Hậu Điều Chỉnh Điện</td>
<td width="283">Gập Điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Cửa Sổ Trời Toàn Cảnh</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Cửa Hậu Đóng/Mở Rảnh Tay</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"><strong>Trang Thiết Bị Nội Thất</strong></td>
<td width="283"></td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Khởi Động Nút Bấm / Chìa Khóa Thông Minh</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Điều Hòa Nhiệt Độ</td>
<td width="283">Tự động 2 vùng khí hậu</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Vật Liệu Ghế</td>
<td width="283">Ghế Da</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Điều Chỉnh Hàng Ghế Trước</td>
<td width="283">Ghế lái và ghế hành khách điều chỉnh điện 8 hướng</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hàng Ghế Thứ 3 Gập Điện</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Gương Chiếu Hậu Trong</td>
<td width="283">Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Hệ Thống Âm Thanh</td>
<td width="283">AM/FM/USB/Bluetooth<br />
Android Auto / Apple Carplay /<br />
SynC 4 / 8 Loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Màn Hình Giải Trí</td>
<td width="283">Màn Hình C    Cảm Ứng 12inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Màn Hình Lái Xe</td>
<td width="283">Màn hình điện tử 12&#8243;</td>
</tr>
<tr>
<td width="312">Sạc Không Dây</td>
<td width="283">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="312"></td>
<td width="283"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x4/">Everest Titanium+ 2.0L AT 4&#215;4</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-titanium-2-0l-at-4x4/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
