<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Xe Ford</title>
	<atom:link href="https://fordbinhdinh.net/xe-ford/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://fordbinhdinh.net/mua/</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Thu, 21 Aug 2025 04:42:10 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2022/10/cropped-favicon-dana-ford-binh-dinh-32x32.jpg</url>
	<title>Xe Ford</title>
	<link>https://fordbinhdinh.net/mua/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Ford Mustang Mach-E</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-mustang-mach-e/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 21 Aug 2025 04:26:18 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2376</guid>

					<description><![CDATA[<p>Xe sở hữu thiết kế coupe nổi bật với đường nét cơ bắp, đèn LED toàn phần và la-zăng hợp kim 19 inch, kết hợp phanh hiệu suất cao Brembo trên bản cao cấp. Cabin được tối ưu cho trải nghiệm người dùng với hai màn hình digital — cụm đồng hồ và màn hình trung tâm 15,5 inch Full HD, hỗ trợ Apple CarPlay / Android Auto không dây và hệ thống âm thanh B&#38;O cao cấp</p>
<p>Mach-E Premium AWD trang bị hai mô-tơ điện toàn thời gian kết hợp dẫn động bốn bánh (AWD), tạo ra công suất 395 mã lực cùng mô-men xoắn 676 Nm</p>
<p>Xe dùng pin lithium-ion dung lượng 88 kWh, cho phép di chuyển tới 550 km trong mỗi lần sạc theo tiêu chuẩn WLTP. Tốc độ sạc nhanh với khả năng thêm khoảng 107 km chỉ trong 10 phút, hoặc đạt từ 10% đến 80% pin trong 36 phút.</p>
<p>Mẫu <strong>Mustang Mach-E Premium AWD</strong> là bước đầu tiên mạnh mẽ vào kỷ nguyên xe điện của Ford tại Việt Nam, bên cạnh Territory 2025 vừa ra mắt. Với thiết kế hiện đại, khả năng vận hành ấn tượng cùng trải nghiệm cao cấp, Mach-E mở ra một lựa chọn mới cho khách hàng mong muốn chuyển sang xe xanh – tiện nghi – mạnh mẽ.</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-mustang-mach-e/">Ford Mustang Mach-E</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<figure id="attachment_2377" aria-describedby="caption-attachment-2377" style="width: 600px" class="wp-caption aligncenter"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="wp-image-2377" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2025/08/Ford-Mustang-Mach-E-fordbinhdinh-1-300x225.jpg" alt="" width="600" height="450" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2025/08/Ford-Mustang-Mach-E-fordbinhdinh-1-300x225.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2025/08/Ford-Mustang-Mach-E-fordbinhdinh-1-768x576.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2025/08/Ford-Mustang-Mach-E-fordbinhdinh-1-600x450.jpg 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2025/08/Ford-Mustang-Mach-E-fordbinhdinh-1.jpg 800w" sizes="(max-width: 600px) 100vw, 600px" /><figcaption id="caption-attachment-2377" class="wp-caption-text"> </figcaption></figure>
<p>Ford Việt Nam vừa chính thức giới thiệu mẫu Mustang Mach-E Premium AWD, đánh dấu cột mốc quan trọng trong chiến lược xe điện hóa của hãng tại thị trường Việt Nam. Xe có giá bán niêm yết 2,599 tỷ đồng, và đặc biệt dành <a href="https://fordbinhdinh.net/uu-dai-giam-gia-va-qua-tang-dac-biet-thang-7/">ưu đãi giảm giá</a> 100 triệu đồng cho 300 khách hàng đầu tiên, kèm theo bộ sạc treo tường, sạc di động và lắp đặt miễn phí.</p>
<ul data-start="554" data-end="908">
<li data-start="554" data-end="668">
<p data-start="556" data-end="668">Mach-E là mẫu SUV chạy điện hoàn toàn đầu tiên trong dòng Mustang, thiết kế theo phong cách coupe lai gầm cao.</p>
</li>
<li data-start="669" data-end="908">
<p data-start="671" data-end="908">Xe có giá bán chính hãng là <strong data-start="699" data-end="716">2,599 tỷ đồng</strong>, đi kèm ưu đãi giảm 100 triệu cho 300 khách hàng đầu — bao gồm bộ sạc treo tường, sạc di động, miễn phí lắp đặt và voucher sử dụng trạm sạc (6–12 tháng)</p>
</li>
</ul>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-mustang-mach-e/">Ford Mustang Mach-E</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>RANGER XLS+</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-xls/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-xls/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 11 Feb 2025 07:12:44 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2159</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Ranger XLS+ mới đáp ứng nhu cầu của các khách hàng muốn cá nhân hóa chiếc xe của mình để phù hợp với công việc, gia đình cũng như hoạt động giải trí hàng ngày. Bạn sẽ không còn lo lắng về phụ kiện không chính hãng hoặc vấn đề về đăng kiểm với Ranger XLS+ được lắp ráp trực tiếp ngay từ nhà máy, sẵn có với lựa chọn xe 4x2 và 4x4.</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-xls/">RANGER XLS+</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ngay tháng mở màn năm 2025, &#8220;vua bán tải&#8221; Ford Ranger đã được bổ sung thêm phiên bản  XLS+ vào danh sách lựa chọn dành cho khách Việt. Theo đó, <strong>giá xe Ford Ranger</strong> XLS+ ấn định ở mức 733 triệu đồng, đắt hơn bản XLS 1 cầu 26 triệu đồng. Ford Ranger XLS+ mới đáp ứng nhu cầu của các khách hàng muốn cá nhân hóa chiếc xe của mình để phù hợp với công việc, gia đình cũng như hoạt động giải trí hàng ngày. Bạn sẽ không còn lo lắng về phụ kiện không chính hãng hoặc vấn đề về đăng kiểm với Ranger XLS+ được lắp ráp trực tiếp ngay từ nhà máy, sẵn có với lựa chọn xe 4&#215;2 và 4&#215;4.</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-xls/">RANGER XLS+</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-xls/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Territory Sport 1.5 AT</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-territory-sport-1-5-at/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-territory-sport-1-5-at/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 05 Dec 2024 06:56:30 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2143</guid>

					<description><![CDATA[<div class="row">
<div class="col-12 py-5">
<div class="text-center">
<h2 class="section-heading text-uppercase">Thông số kỹ thuật</h2>
<h5 class="font-heading">Ford Territory Sport</h5>
</div>
</div>
</div>
<div class="row">
<div class="col-lg-12">
<div class="noidung">
<p><strong>Động cơ xe &#38; Hộp số</strong></p>
<ul>
<li>1.5L Ecoboost</li>
<li>118 kW / 5.400 - 5.700 rpm</li>
<li>248 Nm / 1.500 - 3.500 rpm</li>
<li>Số tự động 7 cấp điện tử</li>
<li>Chế độ lái tùy chọn</li>
<li>Trợ lực lái điện</li>
</ul>
<p><strong>Kích thước</strong></p>
<ul>
<li>Dài x Rộng x Cao (mm): 4.630 x 1.935 x 1.706</li>
<li>Khoảng sáng gầm xe (mm): 190</li>
<li>Chiều dài cơ sở (mm): 2726</li>
<li>Hệ thống dẫn động của xe</li>
<li>Dẫn động một cầu / 4x2</li>
</ul>
<p><strong>Bánh xe</strong></p>
<ul>
<li>Mâm xe hợp kim 18 inch</li>
</ul>
<p><strong>Khoang lái</strong></p>
<ul>
<li>Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch</li>
<li>Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu</li>
<li>Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh</li>
<li>Hệ thống lọc không khí cao cấp</li>
</ul>
<p><strong>Hệ thống giải trí trên ô tô</strong></p>
<ul>
<li>Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch</li>
<li>Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM</li>
<li>Sạc không dây</li>
<li>Hệ thống âm thanh 8 loa</li>
</ul>
<p><strong>Ghế xe</strong></p>
<ul>
<li>Ghế Da cao cấp</li>
<li>Ghế lái chỉnh điện 10 hướng</li>
</ul>
<p><strong>Các trang bị khác</strong></p>
<ul>
<li>06 túi khí</li>
<li>Camera 360 toàn cảnh</li>
<li>Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)</li>
<li>Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW &#38; AEB)</li>
<li>Hệ thống hỗ trợ đỗ xe</li>
<li>Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang</li>
<li>Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng</li>
<li>Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS</li>
</ul>
<p><strong>Mức tiêu thụ nhiên liệu</strong></p>
<ul>
<li>Chu trình tổ hợp: 7.67 (L/100km)</li>
<li>Chu trình đô thị cơ bản: 9.62 (L/100km)</li>
<li>Chu trình đô thị phụ: 6.52 (L/100km)</li>
</ul>
</div>
</div>
</div>
<div class="row">
<div class="col-lg-12 my-5 text-right">
<div class="position-relative">
<div class="divider-line"></div>
</div>
</div>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-territory-sport-1-5-at/">Territory Sport 1.5 AT</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Ford Territory Sport </strong>là mẫu xe SUV đang thu hút sự chú ý của nhiều người tiêu dùng nhờ thiết kế đẹp mắt, tính năng hiện đại và hiệu suất vượt trội.</p>
<figure id="attachment_2144" aria-describedby="caption-attachment-2144" style="width: 800px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="wp-image-2144" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5-300x169.jpg" alt="Territory Sport 1.5AT" width="800" height="450" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5-300x169.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5-1024x576.jpg 1024w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5-768x432.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5-1536x864.jpg 1536w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5-600x338.jpg 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-5.jpg 1920w" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" /><figcaption id="caption-attachment-2144" class="wp-caption-text">Territory Sport 1.5AT</figcaption></figure>
<section class="pb-5">
<div class="container">
<div class="row">
<div class="col-12">
<div class="noidung">
<div class="config-post">
<h2><strong>Thiết Kế Ngoại Thất Ấn Tượng</strong></h2>
<p>Điểm ấn tượng đầu tiên khi nhìn vào Ford Territory Sport chính là thiết kế ngoại thất. Xe có diện mạo mạnh mẽ và tinh tế với lưới tản nhiệt rộng, đèn LED sắc nét và đường nét khí động học. Những chi tiết này không chỉ góp phần nâng cao thẩm mỹ mà còn cải thiện hiệu suất vận hành của xe trên mọi cung đường.</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-2145" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1-300x194.jpg" alt="" width="300" height="194" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1-300x194.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1-1024x662.jpg 1024w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1-768x497.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1-1536x993.jpg 1536w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1-600x388.jpg 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-1.jpg 1947w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" /> <img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-2146" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-300x169.jpg" alt="" width="300" height="169" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-300x169.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-1024x576.jpg 1024w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-768x432.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-1536x864.jpg 1536w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-2048x1152.jpg 2048w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-2-600x337.jpg 600w" sizes="auto, (max-width: 300px) 100vw, 300px" /> <img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-2147" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-3-300x200.jpg" alt="" width="300" height="200" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-3-300x200.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-3-768x512.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-3-600x400.jpg 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-3.jpg 1000w" sizes="auto, (max-width: 300px) 100vw, 300px" /> <img loading="lazy" decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-2148" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-4-300x200.jpg" alt="" width="300" height="200" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-4-300x200.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-4-768x512.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-4-600x400.jpg 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/12/Ford-Terriroty-Sport-4.jpg 1000w" sizes="auto, (max-width: 300px) 100vw, 300px" /></p>
<h2><strong>Nội Thất Rộng Rãi và Sang Trọng</strong></h2>
<p>Bước vào bên trong Ford Territory Sport, bạn sẽ được chào đón bởi không gian nội thất rộng rãi và sang trọng. Ghế ngồi bọc da cao cấp, bảng điều khiển trung tâm hiện đại với màn hình cảm ứng lớn và hệ thống âm thanh cao cấp là những điểm nhấn nổi bật. Bên cạnh đó, xe còn được trang bị các tiện nghi như điều hòa tự động hai vùng, cửa sổ trời panorama và hệ thống ghế ngồi có thể điều chỉnh linh hoạt, giúp mang lại cảm giác thoải mái tối đa cho mọi hành khách.</p>
<h2><strong>Công Nghệ Hiện Đại</strong></h2>
<p><strong>Ford Territory Sport </strong>được trang bị các công nghệ tiên tiến nhất để tăng cường trải nghiệm lái xe. Hệ thống SYNC 3 cho phép người lái dễ dàng điều khiển các chức năng giải trí, gọi điện thoại và điều hướng qua giọng nói hoặc màn hình cảm ứng. Xe cũng tích hợp các tính năng an toàn như cảnh báo điểm mù, hỗ trợ duy trì làn đường và hệ thống cảnh báo va chạm giúp bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách.</p>
<h2><strong>Động Cơ Mạnh Mẽ và Tiết Kiệm Nhiên Liệu</strong></h2>
<p>Điểm mạnh không thể bỏ qua của <strong>Ford Territory Sport</strong> chính là khối động cơ mạnh mẽ. Xe được trang bị động cơ EcoBoost 1.5L, sản sinh công suất đáng kể nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống dẫn động cầu trước hoặc bốn bánh toàn thời gian giúp xe vận hành ổn định và linh hoạt trong mọi điều kiện địa hình.</p>
<h2><strong>Kết Luận</strong></h2>
<p>Với thiết kế đẹp mắt, nội thất tiện nghi, công nghệ hàng đầu và động cơ mạnh mẽ, Ford Territory Sport thực sự là một lựa chọn hoàn hảo cho gia đình bạn. Đây không chỉ là một chiếc xe phục vụ nhu cầu di chuyển hàng ngày mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên mọi hành trình.</p>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</section>
<section id="thongso" class="pb-5 pt-0">
<div class="container">
<div class="row">
<div class="col-12 py-5">
<div class="text-center"></div>
</div>
</div>
<div class="row">
<div class="col-lg-12 my-5 text-right">
<div class="position-relative">
<div class="divider-line"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</section>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-territory-sport-1-5-at/">Territory Sport 1.5 AT</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ford-territory-sport-1-5-at/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Transit Premium+</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 05 Jul 2024 09:24:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2101</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Transit Premium+ giá 1,087 tỷ đồng vừa ra mắt đã khuấy đảo thị trường xe thương mại với nhiều nâng cấp vượt trội về thiết kế và tính năng công nghệ.  Vậy chi tiết Transit Premium + có những ưu điểm gì? Ưu thế từ số ghế và các đặc điểm ngoại thất Hạng ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/">Transit Premium+</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford Transit Premium+ giá 1,087 tỷ đồng vừa ra mắt đã khuấy đảo thị trường xe thương mại với nhiều nâng cấp vượt trội về thiết kế và tính năng công nghệ.  Vậy chi tiết Transit Premium + có những ưu điểm gì?</p>
<h2>Ưu thế từ số ghế và các đặc điểm ngoại thất</h2>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Kích thước tổng thể (mm)</td>
<td width="417">6.703 x 2.164 x 2.775</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Trục cơ sở (mm)</td>
<td width="417">3.750</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Khoảng sáng gầm (mm)</td>
<td width="417">150</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Về kích thước, Transit Premium+ 2024 có chiều dài và chiều rộng và trục cơ sở nổi bật. Với chiều dài 6703mm, Transit Premium+  được bố trí thêm 1 hàng ghế, nâng tổng số ghế ngồi lên 18 chỗ. Trong khi đó, đa phần các dòng xe thương mại hạng nhẹ vẫn giữ số ghế 16 trở xuống. Với việc nâng số ghế lên 18, Transit Premium+ đang ở vị thế độc tôn, chưa có đối thủ cạnh tranh về số chỗ ngồi.</p>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Đèn chiếu sáng</td>
<td width="417">LED thấu kính, tự động bật/tắt</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Đèn định vị ban ngày</td>
<td width="417">LED</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Bậc lên xuống điện</td>
<td width="417">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Cửa trượt điện</td>
<td width="417">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Bánh xe sau</td>
<td width="417">Dạng kép</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Gạt mưa tự động</td>
<td width="417">Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Ở phiên bản mới này, Transit Premium+ đã tích hợp cửa trượt chỉnh điện và bậc lên xuống điện, tạo ra trải nghiệm hiện đại và tiện nghi hơn. Kết hợp với nút bấm điện tử tại vị trí từ người lái và khoang hành khách, việc lên xuống của hành khách trở lên dễ dàng, ngay cả khi mang hành lý cồng kềnh.</p>
<p>Ngoài ra Transit Premium+ trang bị đèn Led thấu kính có khả năng tự động bật tắt. Nhờ đó Transit Premium+  đảm bảo hiệu quả chiếu sáng thông minh với tuổi thọ đèn cao.</p>
<p>Đặc biệt Transit Premium+ 18 ghế trang bị bánh xe sau dạng kép thay vì bánh đơn như đa phần các xe thương mại hạng nhẹ khác. Nhờ vậy khả năng bám đường và sự cân bằng của xe Transit Premium+ được đánh giá tốt hơn. Đồng thời Transit Premium+ có thêm Gạt mưa tự động, một trong những trang bị cao cấp giúp tài xế yên tâm tập trung lái xe trong điều kiện thời tiết xấu (mưa, bão…).</p>
<h2>Tiện nghi nội thất của Ford Transit Premium+</h2>
<p>Ngay từ khi ra mắt, Transit Premium+ 18 chỗ đã ngay lập tức tạo được ấn tượng mạnh mẽ với các tài xế bởi tiện ích đồng hồ sau vô lăng và màn hình Trung tâm. Khoang lái của Transit Premium+ vượt trội với màn hình kép rất rộng, kết nối Apple CarPlay/ Android Auto không dây. Nhờ vậy tài xế có được trải nghiệm lái hiện đại hơn.</p>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Ghế ngồi</td>
<td width="417">Nỷ + Vinyl</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Đồng hồ sau vô lăng</td>
<td width="417">Digital 12.3”</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Màn hình cảm ứng trung tâm</td>
<td width="417">Màn hình 12,3 inch, kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Âm thanh</td>
<td width="417">6 loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Điều hoà</td>
<td width="417">Tự động</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Đặc biệt, các hàng ghế của Transit Premium+ đều được tinh chỉnh, tạo khoảng hở để đồ ở bên dưới ghế. Hàng ghế cuối cùng của xe có thể gập giúp tăng diện tích trữ đồ trên xe khi cần. Kết hợp cùng cửa khoảng hành lý thiết kế chia đôi và mở sang hai bên, việc sắp xếp hoặc tháo dỡ hành lý thuận tiện hơn.</p>
<p>Ngoài ra, Transit Premium+ còn có thêm chế độ điều hoà tự động. Đây cũng là một điểm nhấn giúp chiếc xe được đánh giá ưu việt hơn. Transit Premium+ trang bị cổng sạc USB cho hành khách, giúp hành khách an tâm và thoải mái sử dụng các thiết bị cầm tay (điện thoại, máy tính bảng) trên những hành trình dài.</p>
<p>Bên cạnh những điểm nổi trội trên, Transit Premium+ 18 chỗ cũng gây chú ý bởi có thêm nhiều cải tiến trong nội thất so với các phiên bản cũ như:</p>
<ul>
<li>Bố trí ghế ngồi có lối đi ở giữa</li>
<li>Thêm không gian để đồ hai bên trần xe</li>
</ul>
<p>Với những thay đổi này, Transit Premium+  18 chỗ mang lại trải nghiệm tốt hơn và tiện lợi hơn cho khách hàng.</p>
<h2>Ford Transit Premium+ &amp; khả năng vận hành</h2>
<p>Transit Premium+  sử dụng động cơ Turbo Diesel 2.3l – TDCi có dung tích nhỏ nhưng được đánh giá là mẫu xe trang bị động cơ tối ưu rõ rệt. Với Công suất 171 ps/3200 rpm và Momen xoắn lên tới 425 Nm/ 1400 – 2400rpm, Transit Premium có khả năng tăng tốc mạnh mẽ và chịu tải trọng rất tốt.</p>
<table width="835">
<tbody>
<tr>
<td width="417">Hạng mục</td>
<td width="417">Chi tiết</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Loại động cơ</td>
<td width="417">Turbo Diesel 2.3l  EURO 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Công suất (PS)</td>
<td width="417">171 Ps/3200 rpm</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Mô-men xoắn (Nm)</td>
<td width="417">425 Nm/1400 – 2400 rpm</td>
</tr>
<tr>
<td width="417">Hộp số</td>
<td width="417"> Số sàn 6 cấp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2>Chuẩn mực về độ an toàn</h2>
<p>Xét về các tính năng an toàn, Transit Premium+ được đánh giá vượt trội hơn hẳn các đối thủ cùng cạnh tranh trong cùng phân khúc xe thương mại cao cấp hạng nhẹ.</p>
<p>Transit Premium+ trang bị hàng loạt các tính năng an toàn đặc biệt:</p>
<ul>
<li>02 túi khí an toàn tại ghế lái và ghế phụ</li>
<li>Cân bằng điện tử: Tính năng cao cấp mà trong các dòng xe thương mại chỉ có Ford Transit được trang bị</li>
<li>Cảm biến lùi – Camera lùi( Trang bị chỉ có trên transit, các dòng xe thương mại khác chưa có)</li>
<li>Cruise Control( set ga tự động), tốt nhất trong phân khúc</li>
<li>Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả hành khách</li>
</ul>
<p>Nhờ đó Transit Premium+  mang lại sự an toàn, ổn định trên mọi cung đường.</p>
<p>Với rất nhiều ưu thế vượt trội, trong tầm giá 1 tỷ Transit Premium+ 2024 hứa hẹn sẽ trở thành mẫu xe thiết kế lại tiêu chuẩn xe thương mại cao cấp và dẫn đầu trong phân khúc này.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/">Transit Premium+</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium-2/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Transit Premium</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 05 Jul 2024 09:22:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2100</guid>

					<description><![CDATA[<p>Transit Premium 16 chỗ là một trong 3 chiếc mẫu mới nhất thuộc dòng xe thương mại hạng nhẹ được ra mắt vào đầu tháng 07/2024. Đây là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp nhờ chi phí hợp lý, tính linh hoạt cao. Xe có thể đáp ứng đa dạng nhu cầu, từ ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/">Transit Premium</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 140%;">Transit Premium 16 chỗ là một trong 3 chiếc mẫu mới nhất thuộc dòng xe thương mại hạng nhẹ được ra mắt vào đầu tháng 07/2024. Đây là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp nhờ chi phí hợp lý, tính linh hoạt cao. Xe có thể đáp ứng đa dạng nhu cầu, từ dịch vụ hàng hoá đến hành khách. Đặc biệt phiên bản này có nhiều option hiện đại &#8211; an toàn, mang đến sự tiện nghi và độ tin cậy cho người dùng. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Dẫn đầu về thiết kế &amp; trang bị ngoại thất</span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium 16 chỗ được thiết kế với diện mạo hoàn toàn mới. Xe được cải thiện rõ rệt về kích thước, lớn hơn nhiều so với các phiên bản cũ (5998x2068x2775 mm). Đặc biệt chiều dài cơ sở lên tới 3750mm. Nhờ đó không gian bên trong rộng rãi và thoải mái hơn cho hành khách. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Với phiên bản mới này, khách hàng có nhiều lựa chọn với 5 màu: Bạc, Trắng, Đen, Nâu, Ghi Vàng. Bên cạnh đó, Transit Premium sở hữu vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế hơn với sự gia tăng kích thước và những điểm nhấn như: Cụm đèn hình chữ C, Mặt galang rộng, nóc cao, đuôi xe vuông vức. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Phiên bản Transit Premium cũng được đánh giá cao với những cải tiến về thiết bị ngoại thất. Xe sở hữu toàn bộ đèn phía trước, đèn ban ngày và đèn sương mù đều là LED. Đèn pha tự động. Xe trang bị thêm gạt mưa tự động, giúp tài xế tập trung lái xe trong điều kiện thời tiết xấu tốt hơn. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Đặc biệt Transit 2025 Premium được tích hợp cửa trượt điện và bậc bước chân điện. Nhờ đó trải nghiệm lên xuống của khách hàng trở nên dàng hơn. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Ngoài ra, phiên bản xe này còn được trang bị gương chiếu hiệu ngoài với khả năng chỉnh điện và gập điện. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Nội thất hiện đại &#8211; tiện nghi</span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Cùng với những cải tiến về thiết kế, nội thất của Transit Premium cũng có rất nhiều ưu điểm vượt trội hẳn so với các phiên bản cũ. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Khoang lái tối ưu của Ford Transit 2025 Premium 16 chỗ</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Transit Premium mang đến cảm giác thoải mái và hỗ trợ rất tốt cho người lái. Ghế lái được thiết kế cao, giúp tài xế có tầm nhìn bao quát, dễ dàng điều khiển xe hơn. Màn hình điều khiển và các nút bấm được bố trí khoa học, tiện lợi cho vị trí lái dễ thao tác. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Đặc biệt khoang lái của Transit Premium được đánh giá cao với nhiều điểm nhấn như: </span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 140%;">Cửa kính điều khiển điện một chạm</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Bản đồng hồ tốc độ 3.5’’</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Bảng điều khiển mới</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Màn hình kép 12” IVI (Đầu tiên trong phân khúc)</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Vô lăng PU </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Cần số bọc da. </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Ghế lái điều chỉnh 6 hướng </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Nội thất hướng đến sự thoải mái tối đa</span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium đánh giá cao bởi mang đến một không gian hành khách tiện nghi hơn. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Thiết kế lại không gian ghế ngồi </strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Xe có 16 ghế với chất liệu vải + Vinyl. Được đầu tư về chất liệu, kết hợp với thiết kế khung ghế ôm sát cơ thể và có thể điều chỉnh 6 hướng, Transit Premium mang đến cảm giác thoải mái cho người ngồi. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Bên cạnh đó, vị trí ghế ngồi trên xe cũng được sắp xếp lại với lối đi ở giữa thay vì 1 bên như các phiên bản trước đây. Nhờ vậy, khách có thể di chuyển lên xuống dễ dàng hơn. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Tăng thêm không gian để đồ</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Một ưu điểm nổi bật ở Transit Premium là đã tích hợp thêm 2 giá để đồ ở trên cao. Phần gầm ghế cũng được tinh chỉnh lại để tăng khoảng trữ hành lý. Ngoài ra, phiên bản này còn có hàng ghế cuối có thể gập lại. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Với những thay đổi này, Ford Transit Premium có thể cải thiện đáng kể về không gian để đồ so với các phiên bản cũ. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Khả năng vận hành và tính năng an toàn của Ford Transit </span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium được trang bị động cơ mạnh mẽ, vận hành linh hoạt ngay cả với tải trọng cao. </span></p>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Động cơ vận hành</strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Tương tự như <strong>Transit Trend</strong> và <strong>Premium+</strong>, Ford Transit Premium 16 chỗ được nâng cấp động cơ lên 2.3L TDCi Turbo Diesel. Động cơ này được đánh giá tốt nhất phân khúc: Cho công suất 171 PS/3200 rpm) và công suất cực đại 425 NM/1400 &#8211; 2400 rpm. Nhờ vậy phiên bản Transit 16 chỗ Premium có sức kéo khỏe và chịu được tải trọng cao. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Transit Premium được trang bị hộp số sàn 6 cấp MT88. Cải tiến về hộp số mang đến những ưu điểm như: </span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 140%;">Chuyển số mượt mà </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Chuyển số nhanh và tiết kiệm nhiên liệu </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Hiệu suất truyền tải cao tới 95.6%</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Giảm tiếng ồn hộp số</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Giúp xe bền bỉ hơn</span></li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang bị an toàn và hỗ trợ người lái ấn tượng </strong></span></h3>
<p><span style="font-size: 140%;">Ford Transit Premium được tích hợp rất nhiều công nghệ &amp; tính năng an toàn như: </span></p>
<ul>
<li><span style="font-size: 140%;">Túi khí người lái và hành khách phía trước </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Đèn pha tự động </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Gạt mưa tự động</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Chỉnh điện, gập điện gương chiếu hậu </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Camera lùi </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Cảm biến lùi </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Cân bằng điện tử ESP </span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Hệ thống phanh EBD và ABS</span></li>
<li><span style="font-size: 140%;">Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control </span></li>
</ul>
<p><span style="font-size: 140%;">Nhờ đó, Ford Transit Trend mang lại hiệu quả bảo vệ tối đa cho người lái và hành khách trên mọi hành trình. </span></p>
<h2><span style="font-size: 140%;">Ford Transit 2025 Premium 16 chỗ giá bao nhiêu? </span></h2>
<p><span style="font-size: 140%;">Hiện tại phiên bản Transit Premium được niêm yết với giá <strong>999.000.000</strong> đồng. </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Mức giá này chưa bao gồm các khoản thuế và phí khác như: Thuế giá trị gia tăng, phí trước bạ, phí bảo hiểm và biển số… </span></p>
<p><span style="font-size: 140%;"><strong>Thông số kỹ thuật thi tiết của Ford Transit 2025 bản Premium 16 chỗ</strong></span></p>
<table width="813">
<tbody>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;"><strong>Thông số kỹ thuật </strong></span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;"><strong>Chi tiết </strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Động cơ &amp; tính năng vận hành</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Động cơ</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Turbo Diesel 2.3L &#8211; TDCi</span></p>
<p><span style="font-size: 140%;">Trục cam kép, có làm mát khí nạp</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dung tích xi lanh</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">2296</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Công suất cực đại (PS/vòng/phút)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">171 (126kW) / 3200</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">425 / 1400 &#8211; 2400</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hộp số</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">6 cấp số sàn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Ly hợp</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Trợ lực lái thuỷ lực</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;"><strong>Kích thước</strong></span></td>
<td width="406">&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dài x Rộng x Cao (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">5998 x 2068 x 2775</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chiều dài cơ sở (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">3750</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vệt bánh trước (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">1734</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vệt bánh sau (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">1759</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Khoảng sáng gầm xe (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">150</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Bán kính vòng quay nhỏ nhất (mm)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">6.7</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dung tích thùng nhiên liệu (L)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">80</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Hệ thống treo</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Trước </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thuỷ lực</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thuỷ lực</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Hệ thống phanh</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Phanh trước và sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Phanh đĩa</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cỡ lốp</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">235 / 65R16C</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vành xe</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Vành hợp kim 16&#8221;</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang thiết bị an toàn</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Túi khí phía trước cho người lái</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Túi khí cho hành khách phía trước</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Camera lùi</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống Chống bó cứng phanh &amp; phân phối lực phanh điện tử / ABS &amp; EBI</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống Kiểm soát hành trình/ Cruise Control</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống chống trộm </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang thiết bị ngoại thất</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đèn phía trước</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">LED, tự động bật đèn</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đèn chạy ban ngày</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">LED</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Đèn sương mù</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">LED</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Gạt mưa tự động</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Gương chiếu hậu ngoài</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chỉnh điện và gập điện </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Bậc bước chân điện </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cửa trượt điện </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chắn bùn trước sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có </span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang thiết bị bên trong xe</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều hoà nhiệt độ</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tự động</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cửa gió điều hoà hành khách </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chất liệu ghế</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Nỉ kết hợp Vinyl</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều chỉnh ghế lái</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Chỉnh 6 hướng, có tựa tay</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều chỉnh ghế hàng sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều chỉnh ngả, có tựa tay</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hàng ghế cuối gập phẳng </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tay nắm hỗ trợ lên xuống</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Giá hành lý phía trên </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cửa kính điều khiển điện</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước) </span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Bảng đồng hồ tốc độ</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Màn hình 12.3&#8221;</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Màn hình trung tâm</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Màn hình TFT cảm ứng 12.3&#8221;</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Kết nối Apple Carplay &amp; Android Auto</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Không dây</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Hệ thống âm thanh </span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">AM/FM, Bluetooth, UBS, 6 loa</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Điều khiển âm thanh trên tay lái</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Cổng sạc USB cho hàng ghế sau</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Có</span></td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="812"><span style="font-size: 140%;"><strong>Trang bị cứng cho bộ giải pháp Upfleet</strong></span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Thiết bị giám sát hành trình GPS</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tuỳ chọn tại Đại lý</span></td>
</tr>
<tr>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Thiết bị giám sát hình ảnh</span></td>
<td width="406"><span style="font-size: 140%;">Tuỳ chọn tại Đại lý </span></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/">Transit Premium</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/transit-premium/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Platinum</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 07 May 2024 13:35:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2065</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ford Everest Platinum 2024 là phiên bản hoàn toàn mới của dòng SUV 7 chỗ nhà Ford, được cập nhật vào giữa tháng 3/2024. Do định vị cao cấp nhất nên Everest Platinum có thêm nhiều tính năng trang bị đắt giá hơn hẳn các phiên bản còn lại. Thông số kỹ thuật xe Ford ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/">Everest Platinum</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ford Everest Platinum 2024 là phiên bản hoàn toàn mới của dòng SUV 7 chỗ nhà Ford, được cập nhật vào giữa tháng 3/2024. Do định vị cao cấp nhất nên Everest Platinum có thêm nhiều tính năng trang bị đắt giá hơn hẳn các phiên bản còn lại.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" class="wp-image-2066 aligncenter" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-300x200.webp" alt="" width="800" height="534" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-300x200.webp 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-1024x683.webp 1024w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-768x512.webp 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum-600x400.webp 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/05/ford-everest-platinum.webp 1448w" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" /></p>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Kích thước &#8211; Trọng lượng</strong></h2>
<p>Ford Everest Platinum sở hữu số đo chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.841 (mm), chiều dài cơ sở 2.900 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Những thông số này tương ứng với các phiên bản nằm dưới.</p>
<p>Khách hàng <strong>mua xe Ford Everest</strong> Platinum 2024 sẽ có 4 tùy chọn màu ngoại thất, gồm Trắng, Xám, Đen và Nâu.</p>
<table style="height: 396px;" width="924">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)</td>
<td>4.914 x 1.923 x 1.841</td>
</tr>
<tr>
<td>Chiều dài cơ sở (mm)</td>
<td>2.900</td>
</tr>
<tr>
<td>Khoảng sáng gầm (mm)</td>
<td>200</td>
</tr>
<tr>
<td>Cỡ lốp</td>
<td>255 / 55R20</td>
</tr>
<tr>
<td>La-zăng</td>
<td>Vành hợp kim nhôm 20 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung tích thùng nhiên liệu (L)</td>
<td>80</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Ngoại thất</strong></h2>
<p>Diện mạo Ford Everest Platinum được tinh chỉnh với lưới tản nhiệt nổi bật hơn nhờ sự xuất hiện của các chi tiết ốp kim loại sáng màu. La-zăng vẫn giữ nguyên kích thước 20 inch nhưng được nhận diện với kiểu chấu mới. Dòng chữ Platinum xuất hiện ở ngay đầu nắp ca-pô và giữa cặp đèn hậu LED.</p>
<table style="height: 462px;" width="930">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn phía trước</td>
<td>LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn pha chống chói tự động</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Gạt mưa tự động</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Đèn sương mù</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Gương chiếu hậu điều chỉnh điện</td>
<td>Gập điện</td>
</tr>
<tr>
<td>Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Cửa hậu đóng/mở điện</td>
<td>Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Nội thất</strong></h2>
<p><em>Khoang nội thất Ford Everest Platinum cao cấp, tiện nghi với một số trang bị độc nhất phân khúc</em></p>
<p>Nội thất Ford Everest Platinum hoàn thiện và cao cấp hơn với việc bổ sung thêm loạt tính năng mới, lần đầu xuất hiện trong phân khúc. Bảng táp-lô xe bọc da, một số chi tiết trang trí được ốp gỗ.</p>
<p>Toàn bộ ghế xe cũng bọc da với họa tiết kim cương, có tính năng gập điện, chỉnh điện 10 hướng, riêng ghế lái có thêm nhớ 3 vị trí, hàng thứ ba bổ sung chức năng sưởi. Hệ thống âm thanh High-end của Bang &amp; Olufsen 12 loa, sạc không dây. Màn hình giải trí tăng kích thước từ 12 inch lên 12,4 inch&#8230;</p>
<table style="height: 915px;" width="939">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Khởi động bằng nút bấm</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Chìa khóa thông minh</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều hoà nhiệt độ</td>
<td>Tự động 2 vùng</td>
</tr>
<tr>
<td>Vật liệu ghế</td>
<td>Da cao cấp có thông gió, sưởi ghế</td>
</tr>
<tr>
<td>Tay lái bọc da</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều chỉnh hàng ghế trước</td>
<td>Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái</td>
</tr>
<tr>
<td>Hàng ghế thứ ba gập điện</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Gương chiếu hậu trong</td>
<td>Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày / đêm</td>
</tr>
<tr>
<td>Cửa kính điều khiển điện</td>
<td>Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế)</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống âm thanh</td>
<td>AM / FM, MP3, Ipod &amp; USB, Bluetooth Dàn âm thanh 12 loa B&amp;O / 12 Speakers B&amp;O</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống SYNC®</td>
<td>Điều khiển giọng nói SYNC® 4A, Màn hình TFT cảm ứng 12 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Bảng đồng hồ tốc độ</td>
<td>Màn hình 12.4 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Sạc không dây</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều khiển âm thanh trên tay lái</td>
<td>Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Khung gầm &#8211; Động cơ</strong></h2>
<p><em>Ford Everest Platinum sử dụng chung động cơ I4 2.0L với bản Titanium</em></p>
<p>Ford Everest Platinum sử dụng chung động cơ I4 2.0L với bản Titanium, sinh công suất 210 mã lực kèm 500 Nm mô-men xoắn. Đi kèm với đó là hợp số 10 cấp, hệ dẫn động 2 cầu và 6 chế độ lái.</p>
<table style="height: 962px;" width="933">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Động cơ</td>
<td>Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Trục cam kép, có làm mát khí nạp</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Dung tích xi lanh (cc)</td>
<td>1996</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Công suất cực đại (mã lực)</td>
<td> 209.8</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Mô men xoắn cực đại (Nm)</td>
<td>500</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống truyền động</td>
<td>Hai cầu chủ động</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống kiểm soát đường địa hình</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hộp số</td>
<td>Số tự động 10 cấp điện tử</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Trợ lực lái</td>
<td>Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống treo trước</td>
<td>Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, và thanh cân bằng</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống treo sau</td>
<td>Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Hệ thống phanh trước và sau</td>
<td>Phanh Đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="2" width="227">Phanh tay điện tử</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="3" width="141">Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km)</td>
<td width="86">Hỗn hợp</td>
<td>8,0</td>
</tr>
<tr>
<td width="86">Trong đô thị</td>
<td>9,6</td>
</tr>
<tr>
<td width="86">Ngoài đô thị</td>
<td>7,1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Everest Platinum: Trang bị an toàn</strong></h2>
<p>Trang bị an toàn trên Ford Everest Platinum 2024 tương tự như bản Titanium với một số tính năng nổi bật như ga tự động thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường, phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo điểm mù&#8230;</p>
<table style="height: 1019px;" width="935">
<tbody>
<tr>
<td>Thông tin</td>
<td>Ford Everest Platinum</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí phía trước</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí bên</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí rèm dọc hai bên trần xe</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Túi khí bảo vệ đầu gối người lái</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Camera Camera 360</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Cảm biến hỗ trợ đỗ xe</td>
<td>Cảm biến trước và sau</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Chống bó cứng phanh &amp; Phân phối lực phanh điện tử</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Cân bằng điện tử</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td> Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Kiểm soát đổ đèo</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Kiểm soát tốc độ</td>
<td>Tự động</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp</td>
<td>Có</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống Chống trộm</td>
<td>Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/">Everest Platinum</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-platinum/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>2</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-stormtrak-2-0l-at-4x4/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-stormtrak-2-0l-at-4x4/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 22 Apr 2024 09:25:33 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=2057</guid>

					<description><![CDATA[<p>Phiên bản hiện tại của Ford Ranger Stormtrak 4&#215;4 2024 ra mắt trong tháng 5/2024 là bản ford ranger thế hệ mới 2024 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, với chất lượng và tiêu chuẩn của Ford Toàn Cầu. Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger Stormtrak 4&#215;4 2024 2.0L Ford Ranger Stormtrak ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-stormtrak-2-0l-at-4x4/">Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Phiên bản hiện tại của Ford Ranger Stormtrak 4&#215;4 2024 ra mắt trong tháng 5/2024 là bản ford ranger thế hệ mới 2024 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, với chất lượng và tiêu chuẩn của Ford Toàn Cầu.</p>
<p><img loading="lazy" decoding="async" class="aligncenter wp-image-2058" src="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/04/Ranger-Stormtrak-12-5751-17104-1481-9177-1710476490-300x180.jpg" alt="Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4" width="800" height="480" srcset="https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/04/Ranger-Stormtrak-12-5751-17104-1481-9177-1710476490-300x180.jpg 300w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/04/Ranger-Stormtrak-12-5751-17104-1481-9177-1710476490-1024x614.jpg 1024w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/04/Ranger-Stormtrak-12-5751-17104-1481-9177-1710476490-768x461.jpg 768w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/04/Ranger-Stormtrak-12-5751-17104-1481-9177-1710476490-600x360.jpg 600w, https://fordbinhdinh.net/wp-content/uploads/2024/04/Ranger-Stormtrak-12-5751-17104-1481-9177-1710476490.jpg 1200w" sizes="auto, (max-width: 800px) 100vw, 800px" /></p>
<p><strong>Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger Stormtrak 4&#215;4 2024 2.0L </strong></p>
<table style="height: 3762px;" width="1103">
<tbody>
<tr>
<td width="330"></td>
<td width="340"><strong>Ford Ranger Stormtrak 4×4</strong></p>
<p><strong>(bản 2 cầu cao cấp)</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330"><strong>Động cơ và tính năng vận hành</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Động cơ</td>
<td width="340">Bi-Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dung tích xi lanh</td>
<td width="340">1996</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Công suất cực đại (PS/vòng/phút)</td>
<td width="340">210(154.5Kw)/3750</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)</td>
<td width="340"> 500/1750-2000</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Tiêu chuẩn khí thải</td>
<td width="340"> EURO 5</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Hệ thống dẫn động</td>
<td width="340"> Hai cầu chủ động</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Gài cầu điện</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Kiểm soát đường địa hình</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Khóa visai cầu sau</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Hộp số</td>
<td width="340"> Số tự động 10 cấp</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Trợ lực lái</td>
<td width="340"> Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> <strong>Kích thước và trọng lượng</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dài x rộng x cao</td>
<td width="340"> 5370x1918x1884</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khoảng sáng gầm xe</td>
<td width="340"> 235</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Chiều dài cơ sở</td>
<td width="340"> 3270</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Bán kính vòng quay tối thiểu</td>
<td width="340"> 6350</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Dung tích thùng nhiên liệu</td>
<td width="340"> 80L</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> <strong>Hệ thống treo </strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Hệ thống treo trước</td>
<td width="340"> Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Hệ thống treo sau</td>
<td width="340"> Nhíp với ống giảm chấn</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"><strong> Hệ thống phanh</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Phanh trước</td>
<td width="340"> Phanh đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Phanh sau</td>
<td width="340"> Phanh đĩa</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Cỡ lốp</td>
<td width="340"> 255/55R20</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Bánh xe</td>
<td width="340"> Vành hợp kim nhôm đúc 20″</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> <strong>Trang thiết bị an toàn</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Túi khí phía trước</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Túi khí bên</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Túi khí rèm dọc hai bên trần xe</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Túi khí đầu gối người lái</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Camera</td>
<td width="340"> Camera 360 độ</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cảm biến hỗ trợ đỗ xe</td>
<td width="340">Cảm biến trước sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát chống lật xe</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát đổ đèo</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát hành trình</td>
<td width="340">Tự động</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống chống trộm</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"><strong> Trang thiết bị ngoại thất</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Đèn phía trước</td>
<td width="340"> LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đèn chạy ban ngày</td>
<td width="340"> Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gạt mưa tự động</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đèn sương mù</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gương chiếu hậu bên ngoài</td>
<td width="340">Điều chỉnh điện, gập điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"><strong>Trang thiết bị bên trong xe</strong></td>
<td width="340"></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khởi động nút bấm</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chìa khóa thông minh</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điều hòa nhiệt độ</td>
<td width="340">Tự động 2 vùng khí hậu</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vật liệu ghế</td>
<td width="340">Da Vinyl</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"> Tay lái</td>
<td width="340">Bọc da</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ghế lái trước</td>
<td width="340">Chỉnh điện 8 hướng</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ghế sau</td>
<td width="340">Ghế băng gập được có tựa đầu</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gương chiếu hậu trong</td>
<td width="340">Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cửa kính điều khiển điện</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống âm thanh</td>
<td width="340">AM/FM, MP3, Bluetooth, 6 loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Màn hình giải trí</td>
<td width="340">Màn hình TFT 12 inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống SYNC4</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số</td>
<td width="340">Màn hình 12.4 inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điều khiển âm thanh bên tay lái</td>
<td width="340">Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-stormtrak-2-0l-at-4x4/">Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-stormtrak-2-0l-at-4x4/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Explorer Limited 2023</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/explorer-limited-2023/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/explorer-limited-2023/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 26 Jan 2024 09:36:58 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=1904</guid>

					<description><![CDATA[<p>Thông số Ford Explorer Thông số kích thước Limited 2.3 Ecoboost  Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 5037 x 2005 x 1813 Chiều dài cơ sở (mm) 2866 Khoảng sáng gầm xe (mm) 198 Dung tích thùng nhiên liệu (L) 70 Thông số động cơ Limited 2.3 Ecoboost  Động cơ Xăng ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/explorer-limited-2023/">Explorer Limited 2023</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3><strong>Thông số Ford Explorer</strong></h3>
<table width="604">
<tbody>
<tr>
<td width="330"><strong>Thông số kích thước</strong></td>
<td width="274"><strong>Limited 2.3 Ecoboost </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)</td>
<td width="274">5037 x 2005 x 1813</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chiều dài cơ sở (mm)</td>
<td width="274">2866</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khoảng sáng gầm xe (mm)</td>
<td width="274">198</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dung tích thùng nhiên liệu (L)</td>
<td width="274">70</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3></h3>
<table width="604">
<tbody>
<tr>
<td width="330"><strong>Thông số động cơ</strong></td>
<td width="274"><strong>Limited 2.3 Ecoboost </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Động cơ</td>
<td width="274">Xăng 2.3 L Ecoboost i4</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống nhiên liệu</td>
<td width="274">Phun trực tiếp với <a href="https://fordbinhdinh.net/dong-co-diesel-turbo-tang-ap/">Turbo tăng áp</a></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hộp số</td>
<td width="274">Tự động 6 cấp tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dung tích xy lanh (cc)</td>
<td width="274">2261</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Công suất cực đại (ps/vòng/phút)</td>
<td width="274">273 (201 KW)/ 5500</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mô Men xoắn cực đại (Nm/ rpm)</td>
<td width="274">420/3000</td>
</tr>
<tr>
<td width="330"><a href="https://fordbinhdinh.net/cac-he-thong-dan-dong-thuong-gap-tren-xe-o-to-hien-nay/">Hệ thống dẫn động</a></td>
<td width="274">Dẫn động 2 cầu chủ động toàn thời gian</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát đường địa hình</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trợ lực lái</td>
<td width="274">Trợ lực lái điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống treo trước</td>
<td width="274">MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống treo sau</td>
<td width="274">Hệ thống treo đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phanh trước và sau</td>
<td width="274"> đĩa/ đặc</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cỡ lốp</td>
<td width="274">255/50R20</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bánh xe</td>
<td width="274">Vành hợp kim nhôm đúc 20</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3></h3>
<table width="604">
<tbody>
<tr>
<td width="330"><strong>Thông số ngoại thất</strong></td>
<td width="274"><strong>Limited 2.3 Ecoboost</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống đèn chiếu sáng trước</td>
<td width="274">Đèn pha led tự động với dải đèn LED ban ngày</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống điều chỉnh đèn pha/ cốt</td>
<td width="274">Tự động</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gạt mưa tự động</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đèn sương mù Led</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Màu sắc tay nắm cửa và gương chiếu hậu</td>
<td width="274">Chrome</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gương chiếu hậu điều khiển chỉnh điện, gập điện</td>
<td width="274">Có với chức năng sấy điện</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cửa hậu đóng/mở bằng điện có chức năng chống kẹt</td>
<td width="274">Có thích hợp tính năng mở điện thông minh</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3></h3>
<table width="604">
<tbody>
<tr>
<td width="330"><strong>Thông số nội thất</strong></td>
<td width="274"><strong>Limited 2.3 Ecoboost </strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điều hòa nhiệt độ</td>
<td width="274">Tự động 2 vùng khí hậu</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chất liệu ghế</td>
<td width="274">Da cao cấp</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tay lái</td>
<td width="274">Bọc da và chỉnh điện 4 hướng</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điều chỉnh hàng ghế trước</td>
<td width="274">Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng có nhớ vị trí ở ghế lái</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hàng ghế thứ 3 gập điện</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gương chiếu hậu trong</td>
<td width="274">Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nút bấm khởi động điện</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khóa điện thông minh</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống âm thanh</td>
<td width="274">AM/FM, hệ thống DVD 2 màn hình cho hàng ghế sau, MP3, Ipod &amp; USB, Bluetooth, 12 loa</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Công nghệ giải trí SYNC</td>
<td width="274"> Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điều khiển âm thanh trên tay lái</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3></h3>
<table width="604">
<tbody>
<tr>
<td width="330"><strong>Thông số an toàn</strong></td>
<td width="274"><strong>Limited 2.3 Ecoboost</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống cân bằng điện tử</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống chống bó cứng phanh ABS</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát đổ đèo</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hỗ trợ khởi hành ngang dốc</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát tốc độ</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Túi khí phía trước cho người lái và người ngồi kế bên</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Túi khí bên</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Túi khí bảo vệ đầu gối</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cảm biến hỗ trợ đỗ xe</td>
<td width="274">Cảm biến trước và sau</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Camera lùi có trang bị hệ thống tự làm sạch</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống đỗ xe chủ động thông minh</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khóa cửa điều khiển từ xa</td>
<td width="274">Có với khóa điện thông minh</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống kiểm soát áp suất lốp</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống chống trộm</td>
<td width="274">Có</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/explorer-limited-2023/">Explorer Limited 2023</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/explorer-limited-2023/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Ranger Sport 2.0L 4X4 AT</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-sport-2-0l-4x4-at/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-sport-2-0l-4x4-at/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 06 May 2023 03:09:52 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=1431</guid>

					<description><![CDATA[<p>Thông số Kỹ Thuật Ford Ranger Sport 2023 Tên xe Ford Ranger Sport 2023 Số chỗ ngồi 05 Kiểu xe Bán tải Xuất xứ Thái Lan Kích thước DxRxC (mm) 5362 x 1860 x 1830 mm Chiều dài cơ sở (mm) 3220 mm Động cơ Single-Turbo i4 TDCi Dung tích công tác 2.0 L Dung ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-sport-2-0l-4x4-at/">Ranger Sport 2.0L 4X4 AT</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3><strong>Thông số Kỹ Thuật Ford Ranger Sport 2023</strong></h3>
<table width="773">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Tên xe</strong></td>
<td><strong><a href="https://fordbinhdinh.net/ford-ranger-sport-duoc-ra-mat-gia-864-trieu-dong/">Ford Ranger Sport</a> 2023</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Số chỗ ngồi</td>
<td>05</td>
</tr>
<tr>
<td>Kiểu xe</td>
<td>Bán tải</td>
</tr>
<tr>
<td>Xuất xứ</td>
<td>Thái Lan</td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước DxRxC (mm)</td>
<td>5362 x 1860 x 1830 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Chiều dài cơ sở (mm)</td>
<td>3220 mm</td>
</tr>
<tr>
<td>Động cơ</td>
<td>Single-Turbo i4 TDCi</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung tích công tác</td>
<td>2.0 L</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung tích bình nhiên liệu</td>
<td>80 Lít</td>
</tr>
<tr>
<td>Loại nhiên liệu</td>
<td>Dầu</td>
</tr>
<tr>
<td>Công suất cực đại (hp)</td>
<td>180 mã lực</td>
</tr>
<tr>
<td>Mô-men xoắn cực đại (Nm)</td>
<td>420  Nm tạ</td>
</tr>
<tr>
<td>Hộp số</td>
<td>Tự động 10 cấp</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ dẫn động</td>
<td>4 bánh</td>
</tr>
<tr>
<td><a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-treo-tren-o-to/">Hệ thống treo</a> trước</td>
<td>Độc lập, cánh tay đòn kép, lò xo xoắn trụ và ống giảm chấn</td>
</tr>
<tr>
<td>Hệ thống treo sau</td>
<td>Loại nhíp với ống giảm chấn</td>
</tr>
<tr>
<td>Tay lái trợ lực</td>
<td>Điện</td>
</tr>
<tr>
<td>Cỡ mâm</td>
<td>18 inch</td>
</tr>
<tr>
<td>Mức tiêu thụ nhiên liệu</td>
<td>6,3L/ 8,3L/ 7L cho 100km (đường trường/đường đô thị/đường hỗn hợp</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-sport-2-0l-4x4-at/">Ranger Sport 2.0L 4X4 AT</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/ranger-sport-2-0l-4x4-at/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Everest Wildtrak</title>
		<link>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/</link>
					<comments>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/#comments</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Nguyen Tung]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 24 Mar 2023 06:06:24 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://fordbinhdinh.net/?post_type=product&#038;p=1361</guid>

					<description><![CDATA[<p>Ngoại thất của Everest Wildtrak kế thừa những đường nét cơ bắp và thể thao của dòng sản phẩm Ford Everest. Phiên bản này cũng đánh dấu lần đầu tiên khách hàng có thêm lựa chọn màu sơn ngoại thất vàng Luxe trên Ford Everest. Một số tính năng như ghế lái và ghế phụ ...</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/">Everest Wildtrak</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Ngoại thất của Everest Wildtrak kế thừa những đường nét cơ bắp và thể thao của dòng sản phẩm Ford Everest. Phiên bản này cũng đánh dấu lần đầu tiên khách hàng có thêm lựa chọn màu sơn ngoại thất vàng Luxe trên Ford Everest.</p>
<p>Một số tính năng như ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, màn hình cảm ứng trung tâm 12 inch đặt dọc sử dụng hệ thống thông tin giải trí SYNC 4A, 8 loa âm thanh, sạc không dây, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây</p>
<p>Ford Everest Wildtrak còn sở hữu hệ thống hỗ trợ người lái tiên tiến như hỗ trợ đỗ xe tự động 2.0, cảnh báo điềm mù với tính năng cảnh báo phương tiện cắt ngang và hỗ trợ phanh xe, kiểm soát hành trình thích ứng với tính năng dừng và đi và giữ làn đường, <a href="https://fordbinhdinh.net/he-thong-canh-bao-lech-lan-duong/">cảnh báo lệch làn đường</a> và camera 360 độ. Everest Wildtrak cũng sở hữu công nghệ LED ma trận với tính năng đèn pha chống chói nhằm hạn chế gây chói mắt các phương tiện đi ngược chiều</p>
<p style="text-align: justify; background: white; margin: 6.0pt 0cm 6.0pt 0cm;">Động cơ là loại máy dầu Bi-Turbo 2.0L, cho công suất 210 mã lực tại 3.750 v/ph và mô-men xoắn 500 Nm tại 1.750-2.000 v/ph. <a href="https://fordbinhdinh.net/hop-so-tu-dong-10-cap-cua-ford/">Hộp số tự động 10 cấp</a> và hệ dẫn động bốn bánh</p>
<p>Bài viết <a href="https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/">Everest Wildtrak</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://fordbinhdinh.net">Ford Bình Định</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://fordbinhdinh.net/san-pham/everest-wildtrak/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>1</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
