Thông số và bảng giá xe Ford Everest 2022

Thông số và bảng giá xe New Ford Everest 2022

Bước sang đầu tháng 07/2022, Ford Everest hoàn toàn mới đã được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam nhằm gia tăng tính cạnh tranh cũng như cung cấp đến người dùng mẫu SUV 7 chỗ toàn diện hơn. Hãy cùng tham khảo về  thông số và bảng giá cho xe Ford Everest 2022:

Bảng thông số xe Ford Everest các phiên bản từ Ford Việt Nam.

Thông số Everest Titanium 4WD Titanium 4×2 Sport 4×2
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.892 x 1.860 x 1.837
Chiều dài cơ sở (mm) 2.85
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
La-zăng Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch
Cỡ lốp 265/50R20
Phanh trước/sau Phanh đĩa
Hệ thống treo sau Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Thông số Everest Titanium 4WD Titanium 4×2 Sport 4×2
Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn LED tự động với dải đèn LED
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Tự động Chỉnh tay
Gạt mưa tự động Có Có Có
Đèn sương mù Có Có Có
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Gập điện, sấy điện Gập điện
Cửa sổ toàn cảnh Panorama Có Không Không
Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh Có Có Có
Thông số Everest Titanium 4WD Titanium 4×2 Sport 4×2
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có
Chìa khóa thông minh Có Có Có
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Da + Vinyl tổng hợp
Vô lăng Bọc da, tích hợp phím điều khiển âm thanh, trợ lực lái điện
Hàng ghế trước Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 6 hướng Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Hàng ghế 3 Gập điện
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, Bluetooth AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth
Hệ thống giải trí SYNC 3, điều khiển giọng nói, 8 loa âm thanh, màn hình TFT cảm ứng 8 inch
Màn hình hiển thị đa thông tin 2 màn hình TFT 4,2 inch
Thông số Everest Titanium 4WD Titanium 4×2 Sport 4×2
Loại động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại (Ps/rpm) 213/3.750 180/3.500
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.750-2.000 420/1.750-2.500
Dung tích (cc) 1.996
Hệ thống dẫn động Dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh Dẫn động cầu sau
Hộp số Tự động 10 cấp
Khóa vi sai cầu sau Có Không
Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6,97 6,71
Ngoài đô thị 5,62 5,59
Trong đô thị 9,26 8,61
Thông số Everest Titanium 4WD Titanium 4×2 Sport 4×2
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái Có Có Có
Túi khí bên Có Có Có
Túi khí phía trước 2 2 2
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Có Có Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có Có Có
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA Có Không Không
Hỗ trợ duy trì làn đường LWA Có Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Có Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Có Có Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
Kiểm soát áp suất lốp TPMS Có Không Không
Kiểm soát tốc độ Cruise Control Thích ứng Có Có
Kiểm soát đổ đèo Có Không Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Có Không Không
Camera lùi Có Có Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Sau

Bảng giá xe Ford Everest 2022

Phiên bản

Màu sắc

Giá xe (tỷ đồng)

Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4

Màu khác

1,452

Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4

Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam

1,459

Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4

Nội thất da màu hạt dẻ

1,459

Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4

Màu Trắng tuyết /
Màu Đỏ cam kết hợp với Nội thất da màu hạt dẻ

1,466

Everest Titanium 2.0L AT 4×2

Màu khác

1,245

Everest Titanium 2.0L AT 4×2

Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam

1,252

Everest Titanium 2.0L AT 4×2

Nội thất da màu hạt dẻ

1,252

Everest Titanium 2.0L AT 4×2

Màu Trắng tuyết /
Màu Đỏ cam kết hợp với Nội thất da màu hạt dẻ

1,259

Everest Sport 2.0L AT 4×2

Màu khác

1,166

Everest Sport 2.0L AT 4×2

Màu Trắng tuyết / Màu Đỏ cam

1,173

Everest Ambiente 2.0L AT 4×2

Màu khác

1,099

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Dana Ford Bình Định
Hotline : 0939484879 – 0934890809  Ms Ngọc Nga

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!